Cầu thủ bóng đá sinh ngày 15 tháng 10
Có 18 cầu thủ sinh ngày 15 tháng 10. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Mesut Ozil15 tháng 10 1988 · 37 tuổi Mesut Ozil 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 10 1988 · 37 tuổi 549,1 tỷ đồng18,2 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp549,1 tỷ đồng18,2 triệu bảng Anh |
| David Trezeguet15 tháng 10 1977 · 48 tuổi David Trezeguet 🇫🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 10 1977 · 48 tuổi 198 tỷ đồng8,3 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp198 tỷ đồng8,3 triệu euro |
| Didier Deschamps15 tháng 10 1968 · 57 tuổi Didier Deschamps 🇫🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 10 1968 · 57 tuổi 2 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp2 triệu bảng Anh |
| Michael Svoboda15 tháng 10 1998 · 27 tuổi Michael Svoboda Brighton & Hove Albion Lương năm 2026 15 tháng 10 1998 · 27 tuổi 63,5 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh | Brighton & Hove Albion | Lương năm 202663,5 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| Vítor Baía15 tháng 10 1969 · 56 tuổi Vítor Baía 🇵🇹ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 10 1969 · 56 tuổi 26,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp26,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| Lewie Coyle15 tháng 10 1995 · 30 tuổi Lewie Coyle Hull City Lương năm 2026 15 tháng 10 1995 · 30 tuổi 27,2 tỷ đồng£780.000 | Hull City | Lương năm 202627,2 tỷ đồng£780.000 |
| Francesco Gelli15 tháng 10 1996 · 29 tuổi Francesco Gelli Frosinone Lương năm 2026 15 tháng 10 1996 · 29 tuổi 21,6 tỷ đồng€717.600 | Frosinone | Lương năm 202621,6 tỷ đồng€717.600 |
| Alonso Martínez15 tháng 10 1998 · 27 tuổi Alonso Martínez 🇨🇷ĐTQG New York City FC Lương năm 2026 15 tháng 10 1998 · 27 tuổi 19,4 tỷ đồng$750.000 | New York City FC | Lương năm 202619,4 tỷ đồng$750.000 |
| Hiroshige Yanagimoto15 tháng 10 1972 · 53 tuổi Hiroshige Yanagimoto Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 15 tháng 10 1972 · 53 tuổi 6,4 tỷ đồng£280.800 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp6,4 tỷ đồng£280.800 |
| Lasse Flø15 tháng 10 2005 · 20 tuổi Lasse Flø KVC Westerlo Lương năm 2026 15 tháng 10 2005 · 20 tuổi 1,8 tỷ đồng$69.160 | KVC Westerlo | Lương năm 20261,8 tỷ đồng$69.160 |
| Nobuyuki Shiina15 tháng 10 1991 · 34 tuổi Nobuyuki Shiina Kataller Toyama Lương năm 2015 15 tháng 10 1991 · 34 tuổi 860,4 triệu đồng4,8 triệu yên Nhật | Kataller Toyama | Lương năm 2015860,4 triệu đồng4,8 triệu yên Nhật |
| Sota Nakamura15 tháng 10 2002 · 23 tuổi Sota Nakamura 🇯🇵ĐTQG Le Havre Lương năm 2026 15 tháng 10 2002 · 23 tuổi 683,3 triệu đồng$26.350 | Le Havre | Lương năm 2026683,3 triệu đồng$26.350 |
| Takeaki Harigaya15 tháng 10 1998 · 27 tuổi Takeaki Harigaya Fukushima United FC Lương năm 2019 15 tháng 10 1998 · 27 tuổi 761,2 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật | Fukushima United FC | Lương năm 2019761,2 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật |
| Gustavo Miguel Zapata15 tháng 10 1967 · 58 tuổi Gustavo Miguel Zapata Đã giải nghệ 15 tháng 10 1967 · 58 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Marcos Peano15 tháng 10 1998 · 27 tuổi Marcos Peano RAAL La Louvière 15 tháng 10 1998 · 27 tuổi — | RAAL La Louvière | — |
| Shuhei Kamimura15 tháng 10 1995 · 30 tuổi Shuhei Kamimura Ehime FC 15 tháng 10 1995 · 30 tuổi — | Ehime FC | — |
| Hikaru Iwase15 tháng 10 2003 · 22 tuổi Hikaru Iwase Shonan Bellmare 15 tháng 10 2003 · 22 tuổi — | Shonan Bellmare | — |
| Seiya Take15 tháng 10 2004 · 21 tuổi Seiya Take Kagoshima United FC 15 tháng 10 2004 · 21 tuổi — | Kagoshima United FC | — |