Mức lương cao nhất sự nghiệp
12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật
2010
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2010
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2017
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2017 | JEF United Chiba | 3 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| 2016 | FC Tokyo | 4 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| 2015 | FC Tokyo | 3,6 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| 2014 | FC Tokyo | 4 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| 2013 | Ventforet Kofu | Chưa rõ mức lương |
| 2012 | FC Tokyo | 14,4 tỷ đồng55 triệu yên Nhật |
| 2011 | FC Tokyo | 14,1 tỷ đồng55 triệu yên Nhật |
| 2010 | FC Tokyo | 12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| 2009 | FC Tokyo | 10,9 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| 2008 | FC Tokyo | 9,5 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| 2007 | JEF United Chiba | 4,8 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| 2006 | JEF United Chiba | 3,9 tỷ đồng28 triệu yên Nhật |
| 2005 | JEF United Chiba | 2,6 tỷ đồng18 triệu yên Nhật |
| 2004 | JEF United Chiba | 2,2 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| 2003 | JEF United Chiba | 1,2 tỷ đồng9 triệu yên Nhật |
| 2002 | JEF United Chiba | 438,7 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật |