Cầu thủ bóng đá sinh ngày 22 tháng 12
Có 20 cầu thủ sinh ngày 22 tháng 12. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Maxim De Cuyper22 tháng 12 2000 · 25 tuổi Maxim De Cuyper 🇧🇪ĐTQG Brighton & Hove Albion Lương năm 2026 22 tháng 12 2000 · 25 tuổi 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh | Brighton & Hove Albion | Lương năm 202690,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| Guus Til22 tháng 12 1997 · 28 tuổi Guus Til 🇳🇱ĐTQG PSV Eindhoven Lương năm 2026 22 tháng 12 1997 · 28 tuổi 70,8 tỷ đồng2,4 triệu euro | PSV Eindhoven | Lương năm 202670,8 tỷ đồng2,4 triệu euro |
| Brendan Chardonnet22 tháng 12 1994 · 31 tuổi Brendan Chardonnet Stade Brestois 29 Lương năm 2026 22 tháng 12 1994 · 31 tuổi 39,2 tỷ đồng1,3 triệu euro | Stade Brestois 29 | Lương năm 202639,2 tỷ đồng1,3 triệu euro |
| Daniel Boloca22 tháng 12 1998 · 27 tuổi Daniel Boloca 🇷🇴ĐTQG Sassuolo Lương năm 2026 22 tháng 12 1998 · 27 tuổi 33,4 tỷ đồng1,1 triệu euro | Sassuolo | Lương năm 202633,4 tỷ đồng1,1 triệu euro |
| Gabriele Zappa22 tháng 12 1999 · 26 tuổi Gabriele Zappa Cagliari Lương năm 2026 22 tháng 12 1999 · 26 tuổi 33,4 tỷ đồng1,1 triệu euro | Cagliari | Lương năm 202633,4 tỷ đồng1,1 triệu euro |
| Giuseppe Bergomi22 tháng 12 1963 · 62 tuổi Giuseppe Bergomi 🇮🇹ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 12 1963 · 62 tuổi £766.272 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp£766.272 |
| Tatsuki Seko22 tháng 12 1997 · 28 tuổi Tatsuki Seko Urawa Red Diamonds Lương năm 2025 22 tháng 12 1997 · 28 tuổi 22,2 tỷ đồng£650.000 | Urawa Red Diamonds | Lương năm 202522,2 tỷ đồng£650.000 |
| Miki Yamane22 tháng 12 1993 · 32 tuổi Miki Yamane 🇯🇵ĐTQG Urawa Red Diamonds Lương năm 2025 22 tháng 12 1993 · 32 tuổi 20,2 tỷ đồng$778.000 | Urawa Red Diamonds | Lương năm 202520,2 tỷ đồng$778.000 |
| Yuji Ono22 tháng 12 1992 · 33 tuổi Yuji Ono Albirex Niigata Lương năm 2015 22 tháng 12 1992 · 33 tuổi 11,3 tỷ đồng€468.000 | Albirex Niigata | Lương năm 201511,3 tỷ đồng€468.000 |
| Naotake Hanyu22 tháng 12 1979 · 46 tuổi Naotake Hanyu 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 12 1979 · 46 tuổi 12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp12,7 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| Ilgyu Park22 tháng 12 1989 · 36 tuổi Ilgyu Park Yokohama F. Marinos Lương năm 2026 22 tháng 12 1989 · 36 tuổi 7,5 tỷ đồng46 triệu yên Nhật | Yokohama F. Marinos | Lương năm 20267,5 tỷ đồng46 triệu yên Nhật |
| Wassim Bouziane22 tháng 12 2006 · 19 tuổi Wassim Bouziane AZ Alkmaar Lương năm 2026 22 tháng 12 2006 · 19 tuổi 5,3 tỷ đồng€176.800 | AZ Alkmaar | Lương năm 20265,3 tỷ đồng€176.800 |
| Nick Fernandez22 tháng 12 2001 · 24 tuổi Nick Fernandez San Jose Earthquakes Lương năm 2026 22 tháng 12 2001 · 24 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | San Jose Earthquakes | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| James Penrice22 tháng 12 1998 · 27 tuổi James Penrice Rangers Lương năm 2024 22 tháng 12 1998 · 27 tuổi 1,5 tỷ đồng£47.320 | Rangers | Lương năm 20241,5 tỷ đồng£47.320 |
| Soichiro Kozuki22 tháng 12 2000 · 25 tuổi Soichiro Kozuki Shonan Bellmare Lương năm 2025 22 tháng 12 2000 · 25 tuổi 1,4 tỷ đồng€46.800 | Shonan Bellmare | Lương năm 20251,4 tỷ đồng€46.800 |
| Alcides Ghiggia22 tháng 12 1926 · 99 tuổi Alcides Ghiggia 🇮🇹ĐTQG Đã giải nghệ 22 tháng 12 1926 · 99 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Bernd Schuster22 tháng 12 1959 · 66 tuổi Bernd Schuster 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ 22 tháng 12 1959 · 66 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Jean Ives Valou22 tháng 12 2005 · 20 tuổi Jean Ives Valou Getafe 22 tháng 12 2005 · 20 tuổi — | Getafe | — |
| Takayuki Fukumura22 tháng 12 1991 · 34 tuổi Takayuki Fukumura Đã giải nghệ 22 tháng 12 1991 · 34 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Tatsunori Arai22 tháng 12 1983 · 42 tuổi Tatsunori Arai Đã giải nghệ 22 tháng 12 1983 · 42 tuổi — | Đã giải nghệ | — |