Cầu thủ bóng đá sinh ngày 17 tháng 2
Có 17 cầu thủ sinh ngày 17 tháng 2. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Andrei Girotto17 tháng 2 1992 · 34 tuổi Andrei Girotto Al-Faisaly FC Lương năm 2026 17 tháng 2 1992 · 34 tuổi 154,2 tỷ đồng5,9 triệu đô la Mỹ | Al-Faisaly FC | Lương năm 2026154,2 tỷ đồng5,9 triệu đô la Mỹ |
| Adriano17 tháng 2 1982 · 44 tuổi Adriano 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 17 tháng 2 1982 · 44 tuổi 120,2 tỷ đồng5 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp120,2 tỷ đồng5 triệu euro |
| Tyler Dibling17 tháng 2 2006 · 20 tuổi Tyler Dibling Everton Lương năm 2026 17 tháng 2 2006 · 20 tuổi 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh | Everton | Lương năm 202690,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| Marwan Al-Sahafi17 tháng 2 2004 · 22 tuổi Marwan Al-Sahafi 🇸🇦ĐTQG Al-Ittihad Club Lương năm 2026 17 tháng 2 2004 · 22 tuổi 73,5 tỷ đồng2,8 triệu đô la Mỹ | Al-Ittihad Club | Lương năm 202673,5 tỷ đồng2,8 triệu đô la Mỹ |
| Zeki Celik17 tháng 2 1997 · 29 tuổi Zeki Celik 🇹🇷ĐTQG Juventus Lương năm 2024 17 tháng 2 1997 · 29 tuổi 52,3 tỷ đồng2 triệu euro | Juventus | Lương năm 202452,3 tỷ đồng2 triệu euro |
| Santiago Hidalgo17 tháng 2 2005 · 21 tuổi Santiago Hidalgo Toulouse FC Lương năm 2026 17 tháng 2 2005 · 21 tuổi 19,3 tỷ đồng€639.600 | Toulouse FC | Lương năm 202619,3 tỷ đồng€639.600 |
| Pieter Gerkens17 tháng 2 1995 · 31 tuổi Pieter Gerkens KAA Gent Lương năm 2026 17 tháng 2 1995 · 31 tuổi 16,1 tỷ đồng$622.440 | KAA Gent | Lương năm 202616,1 tỷ đồng$622.440 |
| Nolan Norris17 tháng 2 2005 · 21 tuổi Nolan Norris FC Dallas Lương năm 2026 17 tháng 2 2005 · 21 tuổi 5,2 tỷ đồng$200.000 | FC Dallas | Lương năm 20265,2 tỷ đồng$200.000 |
| Yuya Asano17 tháng 2 1997 · 29 tuổi Yuya Asano Nagoya Grampus Lương năm 2026 17 tháng 2 1997 · 29 tuổi 4,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật | Nagoya Grampus | Lương năm 20264,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| Armindo Sieb17 tháng 2 2003 · 23 tuổi Armindo Sieb LAFC Lương năm 2023 17 tháng 2 2003 · 23 tuổi 4 tỷ đồng€156.000 | LAFC | Lương năm 20234 tỷ đồng€156.000 |
| Daigo Araki17 tháng 2 1994 · 32 tuổi Daigo Araki FC Gifu Lương năm 2023 17 tháng 2 1994 · 32 tuổi 3,7 tỷ đồng22 triệu yên Nhật | FC Gifu | Lương năm 20233,7 tỷ đồng22 triệu yên Nhật |
| Matthew Corcoran17 tháng 2 2006 · 20 tuổi Matthew Corcoran Nashville SC Lương năm 2026 17 tháng 2 2006 · 20 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Nashville SC | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Matthew Edwards17 tháng 2 2003 · 23 tuổi Matthew Edwards Atlanta United Lương năm 2026 17 tháng 2 2003 · 23 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Atlanta United | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Will Cleary17 tháng 2 2003 · 23 tuổi Will Cleary Charlotte FC Lương năm 2026 17 tháng 2 2003 · 23 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | Charlotte FC | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Paulo Moreira17 tháng 2 2000 · 26 tuổi Paulo Moreira FC Famalicão Lương năm 2026 17 tháng 2 2000 · 26 tuổi 1,3 tỷ đồng$50.279 | FC Famalicão | Lương năm 20261,3 tỷ đồng$50.279 |
| Robinio Vaz17 tháng 2 2007 · 19 tuổi Robinio Vaz AS Roma 17 tháng 2 2007 · 19 tuổi — | AS Roma | — |
| Teerapat Pruetong17 tháng 2 2007 · 19 tuổi Teerapat Pruetong Hokkaido Consadole Sapporo 17 tháng 2 2007 · 19 tuổi — | Hokkaido Consadole Sapporo | — |