Cầu thủ bóng đá sinh ngày 31 tháng 7
Có 16 cầu thủ sinh ngày 31 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Caio Henrique31 tháng 7 1997 · 29 tuổi Caio Henrique 🇧🇷ĐTQG Ajax Lương năm 2026 31 tháng 7 1997 · 29 tuổi 84,3 tỷ đồng3,3 triệu đô la Mỹ | Ajax | Lương năm 202684,3 tỷ đồng3,3 triệu đô la Mỹ |
| Aurèle Amenda31 tháng 7 2003 · 23 tuổi Aurèle Amenda Coventry City Lương năm 2026 31 tháng 7 2003 · 23 tuổi 81,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh | Coventry City | Lương năm 202681,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh |
| Mike Penders31 tháng 7 2005 · 21 tuổi Mike Penders Chelsea Lương năm 2026 31 tháng 7 2005 · 21 tuổi 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh | Chelsea | Lương năm 202645,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| Jovan Milošević31 tháng 7 2005 · 21 tuổi Jovan Milošević 🇷🇸ĐTQG SC Braga Lương năm 2026 31 tháng 7 2005 · 21 tuổi 35,9 tỷ đồng1,4 triệu đô la Mỹ | SC Braga | Lương năm 202635,9 tỷ đồng1,4 triệu đô la Mỹ |
| Calvin Ramsay31 tháng 7 2003 · 23 tuổi Calvin Ramsay Liverpool Lương năm 2026 31 tháng 7 2003 · 23 tuổi 27,2 tỷ đồng£780.000 | Liverpool | Lương năm 202627,2 tỷ đồng£780.000 |
| Steffen Tigges31 tháng 7 1998 · 28 tuổi Steffen Tigges SC Paderborn 07 Lương năm 2026 31 tháng 7 1998 · 28 tuổi 21,1 tỷ đồng€700.024 | SC Paderborn 07 | Lương năm 202621,1 tỷ đồng€700.024 |
| Shinzo Koroki31 tháng 7 1986 · 40 tuổi Shinzo Koroki 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 31 tháng 7 1986 · 40 tuổi 19,6 tỷ đồng90 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp19,6 tỷ đồng90 triệu yên Nhật |
| Yukio Tsuchiya31 tháng 7 1974 · 52 tuổi Yukio Tsuchiya Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 31 tháng 7 1974 · 52 tuổi 7,1 tỷ đồng£280.800 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp7,1 tỷ đồng£280.800 |
| Hayuma Tanaka31 tháng 7 1982 · 44 tuổi Hayuma Tanaka 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 31 tháng 7 1982 · 44 tuổi 4 tỷ đồng28 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp4 tỷ đồng28 triệu yên Nhật |
| Manuel Osifo31 tháng 7 2003 · 23 tuổi Manuel Osifo OH Leuven Lương năm 2026 31 tháng 7 2003 · 23 tuổi 1 tỷ đồng$38.821 | OH Leuven | Lương năm 20261 tỷ đồng$38.821 |
| Tian Nai Koren31 tháng 7 2009 · 17 tuổi Tian Nai Koren Club Brugge Lương năm 2026 31 tháng 7 2009 · 17 tuổi 90,7 triệu đồng£2.600 | Club Brugge | Lương năm 202690,7 triệu đồng£2.600 |
| Raúl Blanco31 tháng 7 2001 · 25 tuổi Raúl Blanco Casa Pia AC 31 tháng 7 2001 · 25 tuổi — | Casa Pia AC | — |
| Yuta Terasawa31 tháng 7 1993 · 33 tuổi Yuta Terasawa Gainare Tottori 31 tháng 7 1993 · 33 tuổi — | Gainare Tottori | — |
| Riku Kurisawa31 tháng 7 2003 · 23 tuổi Riku Kurisawa Vanraure Hachinohe 31 tháng 7 2003 · 23 tuổi — | Vanraure Hachinohe | — |
| Kyota Funahashi31 tháng 7 2005 · 21 tuổi Kyota Funahashi Ehime FC 31 tháng 7 2005 · 21 tuổi — | Ehime FC | — |
| Kohei Kuroki31 tháng 7 1989 · 37 tuổi Kohei Kuroki Roasso Kumamoto 31 tháng 7 1989 · 37 tuổi — | Roasso Kumamoto | — |