Cầu thủ bóng đá sinh ngày 30 tháng 7
Có 18 cầu thủ sinh ngày 30 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Hirving Lozano30 tháng 7 1995 · 31 tuổi Hirving Lozano 🇲🇽ĐTQG LA Galaxy Lương năm 2025 30 tháng 7 1995 · 31 tuổi 155,5 tỷ đồng6 triệu đô la Mỹ | LA Galaxy | Lương năm 2025155,5 tỷ đồng6 triệu đô la Mỹ |
| Ardon Jashari30 tháng 7 2002 · 24 tuổi Ardon Jashari 🇨🇭ĐTQG AC Milan Lương năm 2026 30 tháng 7 2002 · 24 tuổi 135,6 tỷ đồng4,5 triệu euro | AC Milan | Lương năm 2026135,6 tỷ đồng4,5 triệu euro |
| Egil Selvik30 tháng 7 1997 · 29 tuổi Egil Selvik 🇳🇴ĐTQG Stade Brestois 29 Lương năm 2026 30 tháng 7 1997 · 29 tuổi 32,3 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ | Stade Brestois 29 | Lương năm 202632,3 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ |
| Sékou Mara30 tháng 7 2002 · 24 tuổi Sékou Mara RC Strasbourg Alsace Lương năm 2023 30 tháng 7 2002 · 24 tuổi 25,4 tỷ đồng€988.000 | RC Strasbourg Alsace | Lương năm 202325,4 tỷ đồng€988.000 |
| André Gomes30 tháng 7 1993 · 33 tuổi André Gomes 🇵🇹ĐTQG Columbus Crew Lương năm 2026 30 tháng 7 1993 · 33 tuổi 22,7 tỷ đồng$875.000 | Columbus Crew | Lương năm 202622,7 tỷ đồng$875.000 |
| Victor Torp30 tháng 7 1999 · 27 tuổi Victor Torp Coventry City Lương năm 2026 30 tháng 7 1999 · 27 tuổi 18,1 tỷ đồng£520.000 | Coventry City | Lương năm 202618,1 tỷ đồng£520.000 |
| Dylan Nealis30 tháng 7 1998 · 28 tuổi Dylan Nealis New York Red Bulls Lương năm 2026 30 tháng 7 1998 · 28 tuổi 10,7 tỷ đồng$412.500 | New York Red Bulls | Lương năm 202610,7 tỷ đồng$412.500 |
| Kyle Hiebert30 tháng 7 1997 · 29 tuổi Kyle Hiebert 🇨🇦ĐTQG St. Louis City SC Lương năm 2026 30 tháng 7 1997 · 29 tuổi 6,7 tỷ đồng$260.000 | St. Louis City SC | Lương năm 20266,7 tỷ đồng$260.000 |
| Sota Kawasaki30 tháng 7 2001 · 25 tuổi Sota Kawasaki Mainz 05 Lương năm 2026 30 tháng 7 2001 · 25 tuổi 4,7 tỷ đồng£135.200 | Mainz 05 | Lương năm 20264,7 tỷ đồng£135.200 |
| Teruki Hara30 tháng 7 1998 · 28 tuổi Teruki Hara 🇯🇵ĐTQG Nagoya Grampus Lương năm 2026 30 tháng 7 1998 · 28 tuổi 4,6 tỷ đồng28 triệu yên Nhật | Nagoya Grampus | Lương năm 20264,6 tỷ đồng28 triệu yên Nhật |
| Shunsuke Nishikubo30 tháng 7 2003 · 23 tuổi Shunsuke Nishikubo Jubilo Iwata Lương năm 2024 30 tháng 7 2003 · 23 tuổi 1,4 tỷ đồng8,5 triệu yên Nhật | Jubilo Iwata | Lương năm 20241,4 tỷ đồng8,5 triệu yên Nhật |
| Jurgen Klinsmann30 tháng 7 1964 · 62 tuổi Jurgen Klinsmann 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ 30 tháng 7 1964 · 62 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Riku Sakata30 tháng 7 2003 · 23 tuổi Riku Sakata Oita Trinita 30 tháng 7 2003 · 23 tuổi — | Oita Trinita | — |
| Takumi Kumakura30 tháng 7 2002 · 24 tuổi Takumi Kumakura Kagoshima United FC 30 tháng 7 2002 · 24 tuổi — | Kagoshima United FC | — |
| Shun Isotani30 tháng 7 2002 · 24 tuổi Shun Isotani Sagan Tosu 30 tháng 7 2002 · 24 tuổi — | Sagan Tosu | — |
| Asahi Haga30 tháng 7 2000 · 26 tuổi Asahi Haga FC Osaka 30 tháng 7 2000 · 26 tuổi — | FC Osaka | — |
| Kosuke Fujieda30 tháng 7 2003 · 23 tuổi Kosuke Fujieda Matsumoto Yamaga F.C. 30 tháng 7 2003 · 23 tuổi — | Matsumoto Yamaga F.C. | — |
| Wigi Kanemoto30 tháng 7 2004 · 22 tuổi Wigi Kanemoto Fujieda MYFC 30 tháng 7 2004 · 22 tuổi — | Fujieda MYFC | — |