Trang chủ/Lịch sinh nhật/14 tháng 8

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 14 tháng 8

Có 18 cầu thủ sinh ngày 14 tháng 8. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Joelinton Cássio Apolinário de Lira14 tháng 8 1996 · 30 tuổi Joelinton Cássio Apolinário de Lira ĐTQG Newcastle United Lương năm 2026 14 tháng 8 1996 · 30 tuổi 272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh Newcastle United Lương năm 2026272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh
Giorgio Chiellini14 tháng 8 1984 · 42 tuổi Giorgio Chiellini ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 8 1984 · 42 tuổi 201,3 tỷ đồng6,7 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp201,3 tỷ đồng6,7 triệu bảng Anh
Fran García14 tháng 8 1999 · 27 tuổi Fran García ĐTQG Real Betis Lương năm 2026 14 tháng 8 1999 · 27 tuổi 120,5 tỷ đồng4 triệu euro Real Betis Lương năm 2026120,5 tỷ đồng4 triệu euro
Franco Mastantuono14 tháng 8 2007 · 19 tuổi Franco Mastantuono ĐTQG Fiorentina Lương năm 2026 14 tháng 8 2007 · 19 tuổi 96,4 tỷ đồng3,2 triệu euro Fiorentina Lương năm 202696,4 tỷ đồng3,2 triệu euro
Neal Maupay14 tháng 8 1996 · 30 tuổi Neal Maupay Olympique de Marseille Lương năm 2026 14 tháng 8 1996 · 30 tuổi 88,9 tỷ đồng2,5 triệu bảng Anh Olympique de Marseille Lương năm 202688,9 tỷ đồng2,5 triệu bảng Anh
Jay-Jay Okocha14 tháng 8 1973 · 53 tuổi Jay-Jay Okocha ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 8 1973 · 53 tuổi 44,9 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp44,9 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh
Joël Schingtienne14 tháng 8 2002 · 24 tuổi Joël Schingtienne Venezia Lương năm 2026 14 tháng 8 2002 · 24 tuổi 16,8 tỷ đồng€556.400 Venezia Lương năm 202616,8 tỷ đồng€556.400
Loreintz Rosier14 tháng 8 1998 · 28 tuổi Loreintz Rosier Abha Club Lương năm 2023 14 tháng 8 1998 · 28 tuổi 9,4 tỷ đồng€364.000 Abha Club Lương năm 20239,4 tỷ đồng€364.000
Naoki Ishihara14 tháng 8 1984 · 42 tuổi Naoki Ishihara Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 8 1984 · 42 tuổi 9 tỷ đồng50 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp9 tỷ đồng50 triệu yên Nhật
Hiroaki Okuno14 tháng 8 1989 · 37 tuổi Hiroaki Okuno Shonan Bellmare Lương năm 2025 14 tháng 8 1989 · 37 tuổi 8 tỷ đồng46 triệu yên Nhật Shonan Bellmare Lương năm 20258 tỷ đồng46 triệu yên Nhật
Satoshi Tsunami14 tháng 8 1961 · 65 tuổi Satoshi Tsunami ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 8 1961 · 65 tuổi 30 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp30 triệu yên Nhật
Figueiredo14 tháng 8 2001 · 25 tuổi Figueiredo FC Alverca Lương năm 2026 14 tháng 8 2001 · 25 tuổi 3,6 tỷ đồng€119.600 FC Alverca Lương năm 20263,6 tỷ đồng€119.600
Sabah Kerjota14 tháng 8 2001 · 25 tuổi Sabah Kerjota Heart of Midlothian Lương năm 2026 14 tháng 8 2001 · 25 tuổi 1,1 tỷ đồng£31.200 Heart of Midlothian Lương năm 20261,1 tỷ đồng£31.200
Tómas Bent Magnússon14 tháng 8 2002 · 24 tuổi Tómas Bent Magnússon Heart of Midlothian Lương năm 2026 14 tháng 8 2002 · 24 tuổi 1,1 tỷ đồng£31.200 Heart of Midlothian Lương năm 20261,1 tỷ đồng£31.200
Kojiro Yasuda14 tháng 8 2003 · 23 tuổi Kojiro Yasuda Ventforet Kofu Lương năm 2024 14 tháng 8 2003 · 23 tuổi 798,2 triệu đồng5 triệu yên Nhật Ventforet Kofu Lương năm 2024798,2 triệu đồng5 triệu yên Nhật
Mohammed Al-Yami14 tháng 8 1997 · 29 tuổi Mohammed Al-Yami ĐTQG Al-Hilal SFC 14 tháng 8 1997 · 29 tuổi — Al-Hilal SFC —
Morten Olsen14 tháng 8 1949 · 77 tuổi Morten Olsen ĐTQG Đã giải nghệ 14 tháng 8 1949 · 77 tuổi — Đã giải nghệ —
Daiki Shinoda14 tháng 8 2003 · 23 tuổi Daiki Shinoda Gainare Tottori 14 tháng 8 2003 · 23 tuổi — Gainare Tottori —