Cầu thủ bóng đá sinh ngày 11 tháng 9
Có 16 cầu thủ sinh ngày 11 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Dejan Stanković11 tháng 9 1978 · 48 tuổi Dejan Stanković 🇷🇸ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 11 tháng 9 1978 · 48 tuổi 176,1 tỷ đồng7,4 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp176,1 tỷ đồng7,4 triệu euro |
| Marin Pongracic11 tháng 9 1997 · 29 tuổi Marin Pongracic Fiorentina Lương năm 2026 11 tháng 9 1997 · 29 tuổi 84,3 tỷ đồng2,8 triệu euro | Fiorentina | Lương năm 202684,3 tỷ đồng2,8 triệu euro |
| Regan Slater11 tháng 9 1999 · 27 tuổi Regan Slater Hull City Lương năm 2026 11 tháng 9 1999 · 27 tuổi 27,2 tỷ đồng£780.000 | Hull City | Lương năm 202627,2 tỷ đồng£780.000 |
| Miguel Crespo11 tháng 9 1996 · 30 tuổi Miguel Crespo Al-Khaleej FC Lương năm 2026 11 tháng 9 1996 · 30 tuổi 25,1 tỷ đồng$968.240 | Al-Khaleej FC | Lương năm 202625,1 tỷ đồng$968.240 |
| Arsène Kouassi11 tháng 9 2004 · 22 tuổi Arsène Kouassi 🇧🇫ĐTQG FC Lorient Lương năm 2026 11 tháng 9 2004 · 22 tuổi 19,6 tỷ đồng€650.000 | FC Lorient | Lương năm 202619,6 tỷ đồng€650.000 |
| Raphael Borges Rodrigues11 tháng 9 2003 · 23 tuổi Raphael Borges Rodrigues Coventry City Lương năm 2026 11 tháng 9 2003 · 23 tuổi 2,7 tỷ đồng£78.000 | Coventry City | Lương năm 20262,7 tỷ đồng£78.000 |
| Konosuke Nishikawa11 tháng 9 2002 · 24 tuổi Konosuke Nishikawa Mito Hollyhock Lương năm 2026 11 tháng 9 2002 · 24 tuổi 2,6 tỷ đồng16 triệu yên Nhật | Mito Hollyhock | Lương năm 20262,6 tỷ đồng16 triệu yên Nhật |
| Keito Kawamura11 tháng 9 1999 · 27 tuổi Keito Kawamura Kagoshima United FC Lương năm 2024 11 tháng 9 1999 · 27 tuổi 2,4 tỷ đồng15 triệu yên Nhật | Kagoshima United FC | Lương năm 20242,4 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| Daiki Sakata11 tháng 9 1994 · 32 tuổi Daiki Sakata Kagoshima United FC Lương năm 2025 11 tháng 9 1994 · 32 tuổi 1,6 tỷ đồng9 triệu yên Nhật | Kagoshima United FC | Lương năm 20251,6 tỷ đồng9 triệu yên Nhật |
| Franz Beckenbauer11 tháng 9 1945 · 81 tuổi Franz Beckenbauer 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ 11 tháng 9 1945 · 81 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Preben Elkjær11 tháng 9 1957 · 69 tuổi Preben Elkjær 🇩🇰ĐTQG Đã giải nghệ 11 tháng 9 1957 · 69 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Mizuki Uchida11 tháng 9 1999 · 27 tuổi Mizuki Uchida Hokkaido Consadole Sapporo 11 tháng 9 1999 · 27 tuổi — | Hokkaido Consadole Sapporo | — |
| Fuga Sakurai11 tháng 9 2000 · 26 tuổi Fuga Sakurai Zweigen Kanazawa 11 tháng 9 2000 · 26 tuổi — | Zweigen Kanazawa | — |
| Riku Nagata11 tháng 9 2003 · 23 tuổi Riku Nagata Kochi United SC 11 tháng 9 2003 · 23 tuổi — | Kochi United SC | — |
| Takumi Hama11 tháng 9 1996 · 30 tuổi Takumi Hama Kochi United SC 11 tháng 9 1996 · 30 tuổi — | Kochi United SC | — |
| Junya Nodake11 tháng 9 1994 · 32 tuổi Junya Nodake Thespa Gunma 11 tháng 9 1994 · 32 tuổi — | Thespa Gunma | — |