Cầu thủ bóng đá sinh ngày 18 tháng 9
Có 23 cầu thủ sinh ngày 18 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Sol Campbell18 tháng 9 1974 · 52 tuổi Sol Campbell ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 9 1974 · 52 tuổi 149,8 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp149,8 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh |
| Christian Pulisic18 tháng 9 1998 · 28 tuổi Christian Pulisic 🇺🇸ĐTQG AC Milan Lương năm 2026 18 tháng 9 1998 · 28 tuổi 156,7 tỷ đồng5,2 triệu euro | AC Milan | Lương năm 2026156,7 tỷ đồng5,2 triệu euro |
| Matt Targett18 tháng 9 1995 · 31 tuổi Matt Targett Hull City Lương năm 2026 18 tháng 9 1995 · 31 tuổi 136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh | Hull City | Lương năm 2026136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh |
| Mário Jardel18 tháng 9 1973 · 53 tuổi Mário Jardel 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 9 1973 · 53 tuổi 18,2 tỷ đồng£806.000 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp18,2 tỷ đồng£806.000 |
| Yuzo Kurihara18 tháng 9 1983 · 43 tuổi Yuzo Kurihara 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 9 1983 · 43 tuổi 21,4 tỷ đồng100 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp21,4 tỷ đồng100 triệu yên Nhật |
| Masami Ihara18 tháng 9 1967 · 59 tuổi Masami Ihara 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 9 1967 · 59 tuổi £457.600 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp£457.600 |
| Koen Kostons18 tháng 9 1999 · 27 tuổi Koen Kostons PEC Zwolle Lương năm 2026 18 tháng 9 1999 · 27 tuổi 14,7 tỷ đồng€488.800 | PEC Zwolle | Lương năm 202614,7 tỷ đồng€488.800 |
| Junichi Inamoto18 tháng 9 1979 · 47 tuổi Junichi Inamoto 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 9 1979 · 47 tuổi 14,6 tỷ đồng80 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp14,6 tỷ đồng80 triệu yên Nhật |
| Julen Lobete18 tháng 9 2000 · 26 tuổi Julen Lobete Málaga Lương năm 2026 18 tháng 9 2000 · 26 tuổi 12,7 tỷ đồng€420.004 | Málaga | Lương năm 202612,7 tỷ đồng€420.004 |
| Kunie Kitamoto18 tháng 9 1981 · 45 tuổi Kunie Kitamoto Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 9 1981 · 45 tuổi 9,9 tỷ đồng38 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp9,9 tỷ đồng38 triệu yên Nhật |
| Sami Lahssaini18 tháng 9 1998 · 28 tuổi Sami Lahssaini RAAL La Louvière Lương năm 2025 18 tháng 9 1998 · 28 tuổi 6,1 tỷ đồng€208.000 | RAAL La Louvière | Lương năm 20256,1 tỷ đồng€208.000 |
| Atsushi Kawata18 tháng 9 1992 · 34 tuổi Atsushi Kawata Kochi United SC Lương năm 2024 18 tháng 9 1992 · 34 tuổi 4 tỷ đồng25 triệu yên Nhật | Kochi United SC | Lương năm 20244 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| Kaito Abe18 tháng 9 1999 · 27 tuổi Kaito Abe Sagan Tosu Lương năm 2025 18 tháng 9 1999 · 27 tuổi 3,5 tỷ đồng20 triệu yên Nhật | Sagan Tosu | Lương năm 20253,5 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| Stuart Hawkins18 tháng 9 2006 · 20 tuổi Stuart Hawkins Seattle Sounders Lương năm 2026 18 tháng 9 2006 · 20 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Seattle Sounders | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Tyger Smalls18 tháng 9 2002 · 24 tuổi Tyger Smalls Charlotte FC Lương năm 2026 18 tháng 9 2002 · 24 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Charlotte FC | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Enzo Molebe18 tháng 9 2007 · 19 tuổi Enzo Molebe Olympique Lyonnais Lương năm 2026 18 tháng 9 2007 · 19 tuổi 1,9 tỷ đồng£54.080 | Olympique Lyonnais | Lương năm 20261,9 tỷ đồng£54.080 |
| Ho Gang Han18 tháng 9 1993 · 33 tuổi Ho Gang Han Vegalta Sendai Lương năm 2021 18 tháng 9 1993 · 33 tuổi 1,1 tỷ đồng5 triệu yên Nhật | Vegalta Sendai | Lương năm 20211,1 tỷ đồng5 triệu yên Nhật |
| Kenta Shimizu18 tháng 9 1981 · 45 tuổi Kenta Shimizu Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 9 1981 · 45 tuổi 632 triệu đồng£24.960 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp632 triệu đồng£24.960 |
| Luka Didulica18 tháng 9 2007 · 19 tuổi Luka Didulica Urawa Red Diamonds Lương năm 2026 18 tháng 9 2007 · 19 tuổi 751,2 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật | Urawa Red Diamonds | Lương năm 2026751,2 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật |
| Tomoki Tagawa18 tháng 9 2002 · 24 tuổi Tomoki Tagawa Hokkaido Consadole Sapporo Lương năm 2023 18 tháng 9 2002 · 24 tuổi 745 triệu đồng4,4 triệu yên Nhật | Hokkaido Consadole Sapporo | Lương năm 2023745 triệu đồng4,4 triệu yên Nhật |
| Peter Shilton18 tháng 9 1949 · 77 tuổi Peter Shilton ĐTQG Đã giải nghệ 18 tháng 9 1949 · 77 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Ronaldo Nazario18 tháng 9 1976 · 50 tuổi Ronaldo Nazario 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ 18 tháng 9 1976 · 50 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Jin Murata18 tháng 9 2002 · 24 tuổi Jin Murata Zweigen Kanazawa 18 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | Zweigen Kanazawa | — |