Cầu thủ bóng đá sinh ngày 25 tháng 9
Có 19 cầu thủ sinh ngày 25 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Jonathan Clauss25 tháng 9 1992 · 34 tuổi Jonathan Clauss 🇫🇷ĐTQG OGC Nice Lương năm 2026 25 tháng 9 1992 · 34 tuổi 99,8 tỷ đồng2,9 triệu bảng Anh | OGC Nice | Lương năm 202699,8 tỷ đồng2,9 triệu bảng Anh |
| Kodai Sano25 tháng 9 2003 · 23 tuổi Kodai Sano 🇯🇵ĐTQG PSV Eindhoven Lương năm 2026 25 tháng 9 2003 · 23 tuổi 39,2 tỷ đồng1,3 triệu euro | PSV Eindhoven | Lương năm 202639,2 tỷ đồng1,3 triệu euro |
| Noah Darvich25 tháng 9 2006 · 20 tuổi Noah Darvich SV Elversberg Lương năm 2026 25 tháng 9 2006 · 20 tuổi 28,7 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ | SV Elversberg | Lương năm 202628,7 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ |
| John Donald25 tháng 9 2000 · 26 tuổi John Donald Elche Lương năm 2026 25 tháng 9 2000 · 26 tuổi 19,6 tỷ đồng€650.000 | Elche | Lương năm 202619,6 tỷ đồng€650.000 |
| Griffin Yow25 tháng 9 2002 · 24 tuổi Griffin Yow New England Revolution Lương năm 2026 25 tháng 9 2002 · 24 tuổi 17,5 tỷ đồng$675.000 | New England Revolution | Lương năm 202617,5 tỷ đồng$675.000 |
| John Souttar25 tháng 9 1996 · 30 tuổi John Souttar ĐTQG Rangers Lương năm 2026 25 tháng 9 1996 · 30 tuổi 14,7 tỷ đồng£421.200 | Rangers | Lương năm 202614,7 tỷ đồng£421.200 |
| Liam Kitching25 tháng 9 1999 · 27 tuổi Liam Kitching Coventry City Lương năm 2026 25 tháng 9 1999 · 27 tuổi 14 tỷ đồng£400.400 | Coventry City | Lương năm 202614 tỷ đồng£400.400 |
| Danilo Veiga25 tháng 9 2002 · 24 tuổi Danilo Veiga Lecce Lương năm 2026 25 tháng 9 2002 · 24 tuổi 13,8 tỷ đồng€457.600 | Lecce | Lương năm 202613,8 tỷ đồng€457.600 |
| Yuhei Tokunaga25 tháng 9 1983 · 43 tuổi Yuhei Tokunaga 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 25 tháng 9 1983 · 43 tuổi 12,1 tỷ đồng60 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp12,1 tỷ đồng60 triệu yên Nhật |
| Kenta Hasegawa25 tháng 9 1965 · 61 tuổi Kenta Hasegawa 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 25 tháng 9 1965 · 61 tuổi £228.800 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp£228.800 |
| Simon Janssen25 tháng 9 2000 · 26 tuổi Simon Janssen Excelsior Rotterdam Lương năm 2026 25 tháng 9 2000 · 26 tuổi 3,6 tỷ đồng€119.600 | Excelsior Rotterdam | Lương năm 20263,6 tỷ đồng€119.600 |
| Abdulrahman Al-Dawsari25 tháng 9 1997 · 29 tuổi Abdulrahman Al-Dawsari 🇸🇦ĐTQG Al-Kholood Club 25 tháng 9 1997 · 29 tuổi — | Al-Kholood Club | — |
| Igor Belanov25 tháng 9 1960 · 66 tuổi Igor Belanov Đã giải nghệ 25 tháng 9 1960 · 66 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Josef Bican25 tháng 9 1913 · 113 tuổi Josef Bican Đã giải nghệ 25 tháng 9 1913 · 113 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Karl-Heinz Rummenigge25 tháng 9 1955 · 71 tuổi Karl-Heinz Rummenigge 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ 25 tháng 9 1955 · 71 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Sion Oppong25 tháng 9 2007 · 19 tuổi Sion Oppong Toulouse FC 25 tháng 9 2007 · 19 tuổi — | Toulouse FC | — |
| Aoi Sato25 tháng 9 1997 · 29 tuổi Aoi Sato Vanraure Hachinohe 25 tháng 9 1997 · 29 tuổi — | Vanraure Hachinohe | — |
| Kodai Hirano25 tháng 9 2009 · 17 tuổi Kodai Hirano Ehime FC 25 tháng 9 2009 · 17 tuổi — | Ehime FC | — |
| Raisei Kinoshita25 tháng 9 2002 · 24 tuổi Raisei Kinoshita Reilac Shiga FC 25 tháng 9 2002 · 24 tuổi — | Reilac Shiga FC | — |