Cầu thủ bóng đá sinh ngày 26 tháng 9
Có 16 cầu thủ sinh ngày 26 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| João Pedro Junqueira de Jesus26 tháng 9 2001 · 25 tuổi João Pedro Junqueira de Jesus 🇧🇷ĐTQG Chelsea Lương năm 2026 26 tháng 9 2001 · 25 tuổi 226,8 tỷ đồng6,5 triệu bảng Anh | Chelsea | Lương năm 2026226,8 tỷ đồng6,5 triệu bảng Anh |
| Idrissa Gueye26 tháng 9 1989 · 37 tuổi Idrissa Gueye 🇸🇳ĐTQG Diriyah Club Lương năm 2025 26 tháng 9 1989 · 37 tuổi 230,8 tỷ đồng6,8 triệu bảng Anh | Diriyah Club | Lương năm 2025230,8 tỷ đồng6,8 triệu bảng Anh |
| Michael Ballack26 tháng 9 1976 · 50 tuổi Michael Ballack 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 26 tháng 9 1976 · 50 tuổi 176,8 tỷ đồng6 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp176,8 tỷ đồng6 triệu bảng Anh |
| Myles Lewis-Skelly26 tháng 9 2006 · 20 tuổi Myles Lewis-Skelly ĐTQG Arsenal Lương năm 2026 26 tháng 9 2006 · 20 tuổi 81,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh | Arsenal | Lương năm 202681,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh |
| Iván Jaime26 tháng 9 2000 · 26 tuổi Iván Jaime CF Montreal Lương năm 2026 26 tháng 9 2000 · 26 tuổi 49,8 tỷ đồng1,9 triệu đô la Mỹ | CF Montreal | Lương năm 202649,8 tỷ đồng1,9 triệu đô la Mỹ |
| Hassan Kadesh26 tháng 9 1992 · 34 tuổi Hassan Kadesh 🇸🇦ĐTQG Al-Ittihad Club Lương năm 2026 26 tháng 9 1992 · 34 tuổi 46,6 tỷ đồng1,8 triệu đô la Mỹ | Al-Ittihad Club | Lương năm 202646,6 tỷ đồng1,8 triệu đô la Mỹ |
| Jayden Nelson26 tháng 9 2002 · 24 tuổi Jayden Nelson 🇨🇦ĐTQG Austin FC Lương năm 2026 26 tháng 9 2002 · 24 tuổi 13 tỷ đồng$500.000 | Austin FC | Lương năm 202613 tỷ đồng$500.000 |
| Filip Bednarek26 tháng 9 1992 · 34 tuổi Filip Bednarek Sparta Rotterdam Lương năm 2026 26 tháng 9 1992 · 34 tuổi 6 tỷ đồng€197.600 | Sparta Rotterdam | Lương năm 20266 tỷ đồng€197.600 |
| Eiji Shirai26 tháng 9 1995 · 31 tuổi Eiji Shirai Albirex Niigata Lương năm 2025 26 tháng 9 1995 · 31 tuổi 4,8 tỷ đồng28 triệu yên Nhật | Albirex Niigata | Lương năm 20254,8 tỷ đồng28 triệu yên Nhật |
| Sachiro Toshima26 tháng 9 1995 · 31 tuổi Sachiro Toshima Kashiwa Reysol Lương năm 2026 26 tháng 9 1995 · 31 tuổi 4,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật | Kashiwa Reysol | Lương năm 20264,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| Frankie Amaya26 tháng 9 2000 · 26 tuổi Frankie Amaya CF Montreal Lương năm 2023 26 tháng 9 2000 · 26 tuổi 4 tỷ đồng€156.000 | CF Montreal | Lương năm 20234 tỷ đồng€156.000 |
| Bernt Klaverboer26 tháng 9 2005 · 21 tuổi Bernt Klaverboer sc Heerenveen Lương năm 2026 26 tháng 9 2005 · 21 tuổi 2,7 tỷ đồng€88.400 | sc Heerenveen | Lương năm 20262,7 tỷ đồng€88.400 |
| Hisham Al-Dubais26 tháng 9 2001 · 25 tuổi Hisham Al-Dubais Al-Shabab FC Lương năm 2022 26 tháng 9 2001 · 25 tuổi 2,5 tỷ đồng€104.000 | Al-Shabab FC | Lương năm 20222,5 tỷ đồng€104.000 |
| Jaidyn Contreras26 tháng 9 2007 · 19 tuổi Jaidyn Contreras FC Dallas Lương năm 2026 26 tháng 9 2007 · 19 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | FC Dallas | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Yoko Iesaka26 tháng 9 2002 · 24 tuổi Yoko Iesaka Tegevajaro Miyazaki Lương năm 2025 26 tháng 9 2002 · 24 tuổi 796,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật | Tegevajaro Miyazaki | Lương năm 2025796,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật |
| Koshiro Uda26 tháng 9 2004 · 22 tuổi Koshiro Uda Yokohama FC Lương năm 2023 26 tháng 9 2004 · 22 tuổi 711,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật | Yokohama FC | Lương năm 2023711,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật |