Cầu thủ bóng đá sinh ngày 4 tháng 10
Có 16 cầu thủ sinh ngày 4 tháng 10. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Tomáš Rosický4 tháng 10 1980 · 46 tuổi Tomáš Rosický 🇨🇿ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 4 tháng 10 1980 · 46 tuổi 87,2 tỷ đồng2,7 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp87,2 tỷ đồng2,7 triệu bảng Anh |
| Nikola Vlašić4 tháng 10 1997 · 29 tuổi Nikola Vlašić 🇭🇷ĐTQG Torino Lương năm 2026 4 tháng 10 1997 · 29 tuổi 83,8 tỷ đồng2,8 triệu euro | Torino | Lương năm 202683,8 tỷ đồng2,8 triệu euro |
| Jakub Piotrowski4 tháng 10 1997 · 29 tuổi Jakub Piotrowski 🇵🇱ĐTQG Udinese Lương năm 2026 4 tháng 10 1997 · 29 tuổi 43,9 tỷ đồng1,5 triệu euro | Udinese | Lương năm 202643,9 tỷ đồng1,5 triệu euro |
| Peque Fernández4 tháng 10 2002 · 24 tuổi Peque Fernández Sevilla Lương năm 2026 4 tháng 10 2002 · 24 tuổi 25,7 tỷ đồng€852.800 | Sevilla | Lương năm 202625,7 tỷ đồng€852.800 |
| Marcin Bułka4 tháng 10 1999 · 27 tuổi Marcin Bułka 🇵🇱ĐTQG NEOM SC Lương năm 2025 4 tháng 10 1999 · 27 tuổi 24,3 tỷ đồng€832.000 | NEOM SC | Lương năm 202524,3 tỷ đồng€832.000 |
| Erik Sviatchenko4 tháng 10 1991 · 35 tuổi Erik Sviatchenko 🇩🇰ĐTQG Houston Dynamo Lương năm 2026 4 tháng 10 1991 · 35 tuổi 22 tỷ đồng$850.000 | Houston Dynamo | Lương năm 202622 tỷ đồng$850.000 |
| Toshiya Fujita4 tháng 10 1971 · 55 tuổi Toshiya Fujita 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 4 tháng 10 1971 · 55 tuổi 11 tỷ đồng82 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp11 tỷ đồng82 triệu yên Nhật |
| Ilias Sebaoui4 tháng 10 2001 · 25 tuổi Ilias Sebaoui STVV Lương năm 2026 4 tháng 10 2001 · 25 tuổi 11,1 tỷ đồng£317.200 | STVV | Lương năm 202611,1 tỷ đồng£317.200 |
| Billy van Duijl4 tháng 10 2005 · 21 tuổi Billy van Duijl AZ Alkmaar Lương năm 2026 4 tháng 10 2005 · 21 tuổi 8,9 tỷ đồng€296.400 | AZ Alkmaar | Lương năm 20268,9 tỷ đồng€296.400 |
| Alfonso Pastor4 tháng 10 2000 · 26 tuổi Alfonso Pastor Marítimo Lương năm 2026 4 tháng 10 2000 · 26 tuổi 4,5 tỷ đồng$172.900 | Marítimo | Lương năm 20264,5 tỷ đồng$172.900 |
| Ronald Hernández4 tháng 10 1997 · 29 tuổi Ronald Hernández 🇻🇪ĐTQG Portland Timbers Lương năm 2026 4 tháng 10 1997 · 29 tuổi 3,8 tỷ đồng$145.000 | Portland Timbers | Lương năm 20263,8 tỷ đồng$145.000 |
| Atomu Tanaka4 tháng 10 1987 · 39 tuổi Atomu Tanaka FC KTP Lương năm 2016 4 tháng 10 1987 · 39 tuổi 3,6 tỷ đồng18 triệu yên Nhật | FC KTP | Lương năm 20163,6 tỷ đồng18 triệu yên Nhật |
| Ricky Louis4 tháng 10 2004 · 22 tuổi Ricky Louis FC Dallas Lương năm 2026 4 tháng 10 2004 · 22 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | FC Dallas | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Jorge Valdano4 tháng 10 1955 · 71 tuổi Jorge Valdano 🇦🇷ĐTQG Đã giải nghệ 4 tháng 10 1955 · 71 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Yudai Ogawa4 tháng 10 1996 · 30 tuổi Yudai Ogawa Đã giải nghệ 4 tháng 10 1996 · 30 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Fumiya Takayanagi4 tháng 10 2000 · 26 tuổi Fumiya Takayanagi FC RYUKYU 4 tháng 10 2000 · 26 tuổi — | FC RYUKYU | — |