Cầu thủ bóng đá sinh ngày 8 tháng 11
Có 17 cầu thủ sinh ngày 8 tháng 11. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Konstantinos Tzolakis8 tháng 11 2002 · 23 tuổi Konstantinos Tzolakis 🇬🇷ĐTQG Hull City Lương năm 2026 8 tháng 11 2002 · 23 tuổi 108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh | Hull City | Lương năm 2026108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| Ilyas Ansah8 tháng 11 2004 · 21 tuổi Ilyas Ansah Union Berlin Lương năm 2026 8 tháng 11 2004 · 21 tuổi 38,1 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh | Union Berlin | Lương năm 202638,1 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh |
| Jens Stage8 tháng 11 1996 · 29 tuổi Jens Stage 🇩🇰ĐTQG Werder Bremen Lương năm 2026 8 tháng 11 1996 · 29 tuổi 19,6 tỷ đồng€650.000 | Werder Bremen | Lương năm 202619,6 tỷ đồng€650.000 |
| Ado Onaiwu8 tháng 11 1995 · 30 tuổi Ado Onaiwu 🇯🇵ĐTQG Urawa Red Diamonds Lương năm 2025 8 tháng 11 1995 · 30 tuổi 13,2 tỷ đồng€450.000 | Urawa Red Diamonds | Lương năm 202513,2 tỷ đồng€450.000 |
| Takahiro Masukawa8 tháng 11 1979 · 46 tuổi Takahiro Masukawa Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 8 tháng 11 1979 · 46 tuổi 5,4 tỷ đồng30 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp5,4 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| Remko Pasveer8 tháng 11 1983 · 42 tuổi Remko Pasveer 🇳🇱ĐTQG FC Twente Lương năm 2026 8 tháng 11 1983 · 42 tuổi 3 tỷ đồng$117.572 | FC Twente | Lương năm 20263 tỷ đồng$117.572 |
| Luis Barraza8 tháng 11 1996 · 29 tuổi Luis Barraza Inter Miami Lương năm 2026 8 tháng 11 1996 · 29 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Inter Miami | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Robbin Weijenberg8 tháng 11 2004 · 21 tuổi Robbin Weijenberg Go Ahead Eagles Lương năm 2026 8 tháng 11 2004 · 21 tuổi 2,7 tỷ đồng€88.400 | Go Ahead Eagles | Lương năm 20262,7 tỷ đồng€88.400 |
| Ikki Kawasaki8 tháng 11 1997 · 28 tuổi Ikki Kawasaki Jubilo Iwata Lương năm 2024 8 tháng 11 1997 · 28 tuổi 2,4 tỷ đồng15 triệu yên Nhật | Jubilo Iwata | Lương năm 20242,4 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| Tetsuya Chinen8 tháng 11 1997 · 28 tuổi Tetsuya Chinen Tochigi City Lương năm 2023 8 tháng 11 1997 · 28 tuổi 2,4 tỷ đồng14 triệu yên Nhật | Tochigi City | Lương năm 20232,4 tỷ đồng14 triệu yên Nhật |
| Toshikazu Teruuchi8 tháng 11 2006 · 19 tuổi Toshikazu Teruuchi FC RYUKYU Lương năm 2025 8 tháng 11 2006 · 19 tuổi 727,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật | FC RYUKYU | Lương năm 2025727,1 triệu đồng4,2 triệu yên Nhật |
| Ali Karimi8 tháng 11 1978 · 47 tuổi Ali Karimi Đã giải nghệ 8 tháng 11 1978 · 47 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Kenji Adachihara8 tháng 11 1984 · 41 tuổi Kenji Adachihara Đã giải nghệ 8 tháng 11 1984 · 41 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Sandro Mazzola8 tháng 11 1942 · 83 tuổi Sandro Mazzola 🇮🇹ĐTQG Đã giải nghệ 8 tháng 11 1942 · 83 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Yota Sugiyama8 tháng 11 2003 · 22 tuổi Yota Sugiyama Vegalta Sendai 8 tháng 11 2003 · 22 tuổi — | Vegalta Sendai | — |
| Daichi Suzuki8 tháng 11 2006 · 19 tuổi Daichi Suzuki Sagan Tosu 8 tháng 11 2006 · 19 tuổi — | Sagan Tosu | — |
| Akira Iihoshi8 tháng 11 2002 · 23 tuổi Akira Iihoshi Roasso Kumamoto 8 tháng 11 2002 · 23 tuổi — | Roasso Kumamoto | — |