Lương năm 2023
5,6 tỷ đồng33 triệu yên Nhật
Lương năm 2023
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | Ventforet Kofu | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2023 | Yokohama FC | 5,6 tỷ đồng33 triệu yên Nhật |
| 2022 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | Yokohama F. Marinos | 6,3 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| 2020 | Yokohama F. Marinos | 6,5 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| 2019 | Sanfrecce Hiroshima | 4,7 tỷ đồng22 triệu yên Nhật |
| 2018 | Sanfrecce Hiroshima | 4,1 tỷ đồng20 triệu yên Nhật |
| 2017 | RB Omiya Ardija | 3 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| 2016 | RB Omiya Ardija | 3 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| 2015 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2014 | RB Omiya Ardija | 1,3 tỷ đồng6,5 triệu yên Nhật |