Mức lương cao nhất sự nghiệp
150,9 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh
2007
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2007
Tổng lương sự nghiệp
Không có tỷ giá cần thiết để quy đổi
Câu lạc bộ cuối cùng
2016
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2016 | AS Monaco | Chưa rõ mức lương |
| 2015 | AS Monaco | 28,7 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| 2014 | AS Monaco | Chưa rõ mức lương |
| 2013 | AS Monaco | 32,3 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| 2012 | Real Madrid | Chưa rõ mức lương |
| 2011 | Real Madrid | Chưa rõ mức lương |
| 2010 | Real Madrid | 110,9 tỷ đồng4,5 triệu euro |
| 2009 | Chelsea | 125 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh |
| 2008 | Chelsea | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Chelsea | 150,9 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh |
| 2006 | Chelsea | 91,9 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| 2005 | Chelsea | 89,9 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| 2004 | Chelsea | 90 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| 2003 | FC Porto | 2,3 tỷ đồng£91.000 |
| 2002 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 2001 | FC Porto | 1,9 tỷ đồng£91.000 |
| 2000 | FC Porto | 2 tỷ đồng£91.000 |
| 1999 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |
| 1998 | FC Porto | £91.000 |
| 1997 | FC Porto | Chưa rõ mức lương |