Cầu thủ bóng đá sinh ngày 18 tháng 5
Có 15 cầu thủ sinh ngày 18 tháng 5. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Ricardo Carvalho18 tháng 5 1978 · 48 tuổi Ricardo Carvalho 🇵🇹ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 5 1978 · 48 tuổi 150,9 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp150,9 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh |
| Isaac Romero18 tháng 5 2000 · 26 tuổi Isaac Romero Sevilla Lương năm 2026 18 tháng 5 2000 · 26 tuổi 99,5 tỷ đồng3,3 triệu euro | Sevilla | Lương năm 202699,5 tỷ đồng3,3 triệu euro |
| Ryan Sessegnon18 tháng 5 2000 · 26 tuổi Ryan Sessegnon Fulham Lương năm 2026 18 tháng 5 2000 · 26 tuổi 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh | Fulham | Lương năm 202690,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| Mark Travers18 tháng 5 1999 · 27 tuổi Mark Travers 🇮🇪ĐTQG Everton Lương năm 2026 18 tháng 5 1999 · 27 tuổi 54,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh | Everton | Lương năm 202654,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh |
| Josh Doig18 tháng 5 2002 · 24 tuổi Josh Doig ĐTQG Sassuolo Lương năm 2026 18 tháng 5 2002 · 24 tuổi 46,4 tỷ đồng1,5 triệu euro | Sassuolo | Lương năm 202646,4 tỷ đồng1,5 triệu euro |
| Yuya Osako18 tháng 5 1990 · 36 tuổi Yuya Osako 🇯🇵ĐTQG Vissel Kobe Lương năm 2026 18 tháng 5 1990 · 36 tuổi 44,1 tỷ đồng270 triệu yên Nhật | Vissel Kobe | Lương năm 202644,1 tỷ đồng270 triệu yên Nhật |
| Paul Nardi18 tháng 5 1994 · 32 tuổi Paul Nardi AJ Auxerre Lương năm 2026 18 tháng 5 1994 · 32 tuổi 16,1 tỷ đồng$622.440 | AJ Auxerre | Lương năm 202616,1 tỷ đồng$622.440 |
| Aleksandar Cavric18 tháng 5 1994 · 32 tuổi Aleksandar Cavric Kashima Antlers Lương năm 2026 18 tháng 5 1994 · 32 tuổi 15,2 tỷ đồng93 triệu yên Nhật | Kashima Antlers | Lương năm 202615,2 tỷ đồng93 triệu yên Nhật |
| Amorim18 tháng 5 2005 · 21 tuổi Amorim Genoa Lương năm 2026 18 tháng 5 2005 · 21 tuổi 13,8 tỷ đồng€457.600 | Genoa | Lương năm 202613,8 tỷ đồng€457.600 |
| Kai Trewin18 tháng 5 2001 · 25 tuổi Kai Trewin 🇦🇺ĐTQG New York City FC Lương năm 2026 18 tháng 5 2001 · 25 tuổi 7,1 tỷ đồng$275.000 | New York City FC | Lương năm 20267,1 tỷ đồng$275.000 |
| Ryohei Shirasaki18 tháng 5 1993 · 33 tuổi Ryohei Shirasaki FC Machida Zelvia Lương năm 2026 18 tháng 5 1993 · 33 tuổi 4,2 tỷ đồng26 triệu yên Nhật | FC Machida Zelvia | Lương năm 20264,2 tỷ đồng26 triệu yên Nhật |
| Craig Sibbald18 tháng 5 1995 · 31 tuổi Craig Sibbald Falkirk Lương năm 2022 18 tháng 5 1995 · 31 tuổi 2,5 tỷ đồng€104.000 | Falkirk | Lương năm 20222,5 tỷ đồng€104.000 |
| Mizuki Hamada18 tháng 5 1990 · 36 tuổi Mizuki Hamada Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 18 tháng 5 1990 · 36 tuổi 1,2 tỷ đồng6 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp1,2 tỷ đồng6 triệu yên Nhật |
| Eric Gerets18 tháng 5 1954 · 72 tuổi Eric Gerets 🇧🇪ĐTQG Đã giải nghệ 18 tháng 5 1954 · 72 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Ryoga Ishio18 tháng 5 2000 · 26 tuổi Ryoga Ishio Ehime FC 18 tháng 5 2000 · 26 tuổi — | Ehime FC | — |