Mức lương cao nhất sự nghiệp
29 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh
2003
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2003
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2007
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2007 | New York Red Bulls | 16,1 tỷ đồng1 triệu đô la Mỹ |
| 2006 | Manchester City | Chưa rõ mức lương |
| 2005 | Manchester City | Chưa rõ mức lương |
| 2004 | Manchester City | Chưa rõ mức lương |
| 2003 | Manchester City | 29 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh |
| 2002 | Sunderland | 26,2 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh |
| 2001 | Sunderland | Chưa rõ mức lương |
| 2000 | Rangers | 13,4 tỷ đồng£624.000 |
| 1999 | Rangers | 23,5 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| 1998 | Bayer LeverkusenWolfsburg | Chưa rõ mức lương |
| 1997 | Bayer LeverkusenWolfsburg | Chưa rõ mức lương |
| 1996 | Bayer Leverkusen | Chưa rõ mức lương |
| 1995 | Bayer Leverkusen | Chưa rõ mức lương |
| 1994 | Bayer Leverkusen | Chưa rõ mức lương |