Mức lương cao nhất sự nghiệp
8,9 tỷ đồng£394.108
1999
Mức lương cao nhất sự nghiệp
1999
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2014
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2014 | Fujieda MYFC | Chưa rõ mức lương |
| 2013 | Không có thông tin câu lạc bộ | Chưa rõ mức lương |
| 2012 | Mito Hollyhock | Chưa rõ mức lương |
| 2011 | Ventforet Kofu | Chưa rõ mức lương |
| 2010 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 2009 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 2008 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 2006 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 2005 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 2004 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 2003 | Shimizu S-Pulse | 4,7 tỷ đồng£187.200 |
| 2002 | Shimizu S-Pulse | 3,6 tỷ đồng£156.000 |
| 2001 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 2000 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |
| 1999 | Shimizu S-Pulse | 8,9 tỷ đồng£394.108 |
| 1998 | Shimizu S-Pulse | Chưa rõ mức lương |