Trang chủ/Daisuke Ichikawa

Daisuke Ichikawa

Nhật Bản Hậu vệ 14 tháng 5 1980 ĐTQG Đã giải nghệ

Mức lương cao nhất sự nghiệp

8,9 tỷ đồng£394.108

1999

Tổng lương sự nghiệp

17,2 tỷ đồng

Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.

Diễn biến lương theo mùa giải

Mùa giảiCâu lạc bộCâu lạc bộ và lươngLương năm
2014 Fujieda MYFC Chưa rõ mức lương
2013 Không có thông tin câu lạc bộ Chưa rõ mức lương
2012 Mito Hollyhock Chưa rõ mức lương
2011 Ventforet Kofu Chưa rõ mức lương
2010 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
2009 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
2008 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
2007 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
2006 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
2005 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
2004 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
2003 Shimizu S-Pulse 4,7 tỷ đồng£187.200
2002 Shimizu S-Pulse 3,6 tỷ đồng£156.000
2001 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
2000 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương
1999 Shimizu S-Pulse 8,9 tỷ đồng£394.108
1998 Shimizu S-Pulse Chưa rõ mức lương