Cầu thủ bóng đá sinh ngày 14 tháng 5
Có 20 cầu thủ sinh ngày 14 tháng 5. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Rúben dos Santos Gato Alves Dias14 tháng 5 1997 · 29 tuổi Rúben dos Santos Gato Alves Dias 🇵🇹ĐTQG Manchester City Lương năm 2026 14 tháng 5 1997 · 29 tuổi 453,5 tỷ đồng13 triệu bảng Anh | Manchester City | Lương năm 2026453,5 tỷ đồng13 triệu bảng Anh |
| Marquinhos14 tháng 5 1994 · 32 tuổi Marquinhos 🇧🇷ĐTQG Paris Saint-Germain Lương năm 2026 14 tháng 5 1994 · 32 tuổi 404,3 tỷ đồng13,4 triệu euro | Paris Saint-Germain | Lương năm 2026404,3 tỷ đồng13,4 triệu euro |
| Firas Al-Buraikan14 tháng 5 2000 · 26 tuổi Firas Al-Buraikan 🇸🇦ĐTQG Al-Ahli SFC Lương năm 2026 14 tháng 5 2000 · 26 tuổi 127,3 tỷ đồng4,9 triệu đô la Mỹ | Al-Ahli SFC | Lương năm 2026127,3 tỷ đồng4,9 triệu đô la Mỹ |
| Amadou Koné14 tháng 5 2005 · 21 tuổi Amadou Koné NEOM SC Lương năm 2026 14 tháng 5 2005 · 21 tuổi 123,8 tỷ đồng4,8 triệu đô la Mỹ | NEOM SC | Lương năm 2026123,8 tỷ đồng4,8 triệu đô la Mỹ |
| Kristijan Jakić14 tháng 5 1997 · 29 tuổi Kristijan Jakić 🇭🇷ĐTQG FC Augsburg Lương năm 2026 14 tháng 5 1997 · 29 tuổi 69 tỷ đồng2,3 triệu euro | FC Augsburg | Lương năm 202669 tỷ đồng2,3 triệu euro |
| Bernardo14 tháng 5 1995 · 31 tuổi Bernardo TSG Hoffenheim Lương năm 2026 14 tháng 5 1995 · 31 tuổi 65,3 tỷ đồng1,9 triệu bảng Anh | TSG Hoffenheim | Lương năm 202665,3 tỷ đồng1,9 triệu bảng Anh |
| Stefan Posch14 tháng 5 1997 · 29 tuổi Stefan Posch Mainz 05 Lương năm 2026 14 tháng 5 1997 · 29 tuổi 50,2 tỷ đồng1,9 triệu đô la Mỹ | Mainz 05 | Lương năm 202650,2 tỷ đồng1,9 triệu đô la Mỹ |
| Dennis Praet14 tháng 5 1994 · 32 tuổi Dennis Praet 🇧🇪ĐTQG KV Mechelen Lương năm 2026 14 tháng 5 1994 · 32 tuổi 49,2 tỷ đồng1,9 triệu đô la Mỹ | KV Mechelen | Lương năm 202649,2 tỷ đồng1,9 triệu đô la Mỹ |
| Ayman Yahya14 tháng 5 2001 · 25 tuổi Ayman Yahya 🇸🇦ĐTQG Al-Nassr FC Lương năm 2026 14 tháng 5 2001 · 25 tuổi 32,3 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ | Al-Nassr FC | Lương năm 202632,3 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ |
| Maarten Paes14 tháng 5 1998 · 28 tuổi Maarten Paes Ajax Lương năm 2026 14 tháng 5 1998 · 28 tuổi 17,4 tỷ đồng€577.200 | Ajax | Lương năm 202617,4 tỷ đồng€577.200 |
| Alieu Njie14 tháng 5 2005 · 21 tuổi Alieu Njie Torino Lương năm 2026 14 tháng 5 2005 · 21 tuổi 16,8 tỷ đồng€556.400 | Torino | Lương năm 202616,8 tỷ đồng€556.400 |
| Daisuke Ichikawa14 tháng 5 1980 · 46 tuổi Daisuke Ichikawa 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 5 1980 · 46 tuổi 8,9 tỷ đồng£394.108 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp8,9 tỷ đồng£394.108 |
| Stefan Smarkalev14 tháng 5 2007 · 19 tuổi Stefan Smarkalev Werder Bremen Lương năm 2026 14 tháng 5 2007 · 19 tuổi 5 tỷ đồng€166.400 | Werder Bremen | Lương năm 20265 tỷ đồng€166.400 |
| Bryan Limbombe14 tháng 5 2001 · 25 tuổi Bryan Limbombe Marítimo Lương năm 2026 14 tháng 5 2001 · 25 tuổi 4,5 tỷ đồng$172.900 | Marítimo | Lương năm 20264,5 tỷ đồng$172.900 |
| Alassane Diatta14 tháng 5 2005 · 21 tuổi Alassane Diatta Villarreal Lương năm 2026 14 tháng 5 2005 · 21 tuổi 2,7 tỷ đồng£78.000 | Villarreal | Lương năm 20262,7 tỷ đồng£78.000 |
| Yoshiki Takahashi14 tháng 5 1985 · 41 tuổi Yoshiki Takahashi Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 5 1985 · 41 tuổi 3,2 tỷ đồng15 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp3,2 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| Kosuke Kimura14 tháng 5 1984 · 42 tuổi Kosuke Kimura Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 5 1984 · 42 tuổi 2,2 tỷ đồng$105.000 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp2,2 tỷ đồng$105.000 |
| Dario Naamo14 tháng 5 2005 · 21 tuổi Dario Naamo 🇮🇶ĐTQG Dundee United Lương năm 2026 14 tháng 5 2005 · 21 tuổi 1,8 tỷ đồng£52.000 | Dundee United | Lương năm 20261,8 tỷ đồng£52.000 |
| Masashi Kokubun14 tháng 5 1995 · 31 tuổi Masashi Kokubun Kamatamare Sanuki 14 tháng 5 1995 · 31 tuổi — | Kamatamare Sanuki | — |
| Rinshu Ouji14 tháng 5 2003 · 23 tuổi Rinshu Ouji Iwaki FC 14 tháng 5 2003 · 23 tuổi — | Iwaki FC | — |