Mức lương cao nhất sự nghiệp
3,1 tỷ đồng£135.200
2002
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2002
Tổng lương sự nghiệp
Không có tỷ giá cần thiết để quy đổi
Câu lạc bộ cuối cùng
2023
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2023 | RB Omiya Ardija | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | RB Omiya Ardija | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | Yokohama FCRB Omiya Ardija | Chưa rõ mức lương |
| 2020 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2019 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2018 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2017 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2016 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2015 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2014 | Yokohama FC | Chưa rõ mức lương |
| 2013 | Roasso Kumamoto | Chưa rõ mức lương |
| 2012 | Roasso Kumamoto | Chưa rõ mức lương |
| 2011 | Roasso Kumamoto | Chưa rõ mức lương |
| 2010 | Roasso Kumamoto | Chưa rõ mức lương |
| 2009 | Kashiwa Reysol | Chưa rõ mức lương |
| 2008 | Kashiwa Reysol | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Kashiwa Reysol | Chưa rõ mức lương |
| 2006 | Kashiwa Reysol | Chưa rõ mức lương |
| 2005 | Kashiwa Reysol | Chưa rõ mức lương |
| 2004 | Kashiwa Reysol | Chưa rõ mức lương |
| 2003 | Kashiwa Reysol | 3,2 tỷ đồng£124.800 |
| 2002 | Kashiwa Reysol | 3,1 tỷ đồng£135.200 |
| 2001 | Kashiwa Reysol | 550,6 triệu đồng£26.000 |
| 2000 | Kashiwa Reysol | 557,8 triệu đồng£26.000 |
| 1999 | Kashiwa Reysol | 585,5 triệu đồng£26.000 |
| 1998 | Kashiwa Reysol | £26.000 |