Mức lương cao nhất sự nghiệp
1,2 tỷ đồng6 triệu yên Nhật
2014
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2014
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2025
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2025 | RB Omiya Ardija | Chưa rõ mức lương |
| 2024 | RB Omiya Ardija | Chưa rõ mức lương |
| 2023 | Fagiano Okayama | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | Fagiano Okayama | Chưa rõ mức lương |
| 2021 | Fagiano Okayama | Chưa rõ mức lương |
| 2020 | Fagiano Okayama | Chưa rõ mức lương |
| 2019 | Fagiano Okayama | Chưa rõ mức lương |
| 2018 | Fagiano Okayama | Chưa rõ mức lương |
| 2017 | Avispa Fukuoka | Chưa rõ mức lương |
| 2016 | Avispa Fukuoka | Chưa rõ mức lương |
| 2015 | Avispa Fukuoka | Chưa rõ mức lương |
| 2014 | Urawa Red Diamonds | 1,2 tỷ đồng6 triệu yên Nhật |
| 2013 | Albirex Niigata | Chưa rõ mức lương |
| 2012 | Urawa Red Diamonds | 1,3 tỷ đồng5 triệu yên Nhật |
| 2011 | Urawa Red Diamonds | 1 tỷ đồng4 triệu yên Nhật |
| 2010 | Urawa Red Diamonds | Chưa rõ mức lương |
| 2009 | Urawa Red Diamonds | Chưa rõ mức lương |