Cầu thủ bóng đá sinh ngày 20 tháng 1
Có 20 cầu thủ sinh ngày 20 tháng 1. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| José María Giménez20 tháng 1 1995 · 31 tuổi José María Giménez 🇺🇾ĐTQG Atletico Madrid Lương năm 2026 20 tháng 1 1995 · 31 tuổi 188 tỷ đồng6,2 triệu euro | Atletico Madrid | Lương năm 2026188 tỷ đồng6,2 triệu euro |
| Arnaud Kalimuendo20 tháng 1 2002 · 24 tuổi Arnaud Kalimuendo Nottingham Forest Lương năm 2026 20 tháng 1 2002 · 24 tuổi 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh | Nottingham Forest | Lương năm 202690,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| Marco Brescianini20 tháng 1 2000 · 26 tuổi Marco Brescianini 🇮🇹ĐTQG Fiorentina Lương năm 2026 20 tháng 1 2000 · 26 tuổi 84,3 tỷ đồng2,8 triệu euro | Fiorentina | Lương năm 202684,3 tỷ đồng2,8 triệu euro |
| Abdullah Radif20 tháng 1 2003 · 23 tuổi Abdullah Radif 🇸🇦ĐTQG Al-Ahli SFC Lương năm 2026 20 tháng 1 2003 · 23 tuổi 80,7 tỷ đồng3,1 triệu đô la Mỹ | Al-Ahli SFC | Lương năm 202680,7 tỷ đồng3,1 triệu đô la Mỹ |
| Kyogo Furuhashi20 tháng 1 1995 · 31 tuổi Kyogo Furuhashi 🇯🇵ĐTQG LA Galaxy Lương năm 2025 20 tháng 1 1995 · 31 tuổi 61,5 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh | LA Galaxy | Lương năm 202561,5 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| Tom Cairney20 tháng 1 1991 · 35 tuổi Tom Cairney ĐTQG Fulham Lương năm 2026 20 tháng 1 1991 · 35 tuổi 54,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh | Fulham | Lương năm 202654,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh |
| Cristian Cásseres Jr20 tháng 1 2000 · 26 tuổi Cristian Cásseres Jr 🇻🇪ĐTQG Toulouse FC Lương năm 2026 20 tháng 1 2000 · 26 tuổi 30,1 tỷ đồng€998.400 | Toulouse FC | Lương năm 202630,1 tỷ đồng€998.400 |
| Matt Crooks20 tháng 1 1994 · 32 tuổi Matt Crooks Hull City Lương năm 2026 20 tháng 1 1994 · 32 tuổi 27,9 tỷ đồng£800.800 | Hull City | Lương năm 202627,9 tỷ đồng£800.800 |
| Jovan Lukić20 tháng 1 2002 · 24 tuổi Jovan Lukić Philadelphia Union Lương năm 2026 20 tháng 1 2002 · 24 tuổi 10,2 tỷ đồng$395.000 | Philadelphia Union | Lương năm 202610,2 tỷ đồng$395.000 |
| Toshiki Takahashi20 tháng 1 1998 · 28 tuổi Toshiki Takahashi Sagan Tosu Lương năm 2025 20 tháng 1 1998 · 28 tuổi 4,5 tỷ đồng26 triệu yên Nhật | Sagan Tosu | Lương năm 20254,5 tỷ đồng26 triệu yên Nhật |
| Luan Patrick20 tháng 1 2002 · 24 tuổi Luan Patrick Estrela Amadora Lương năm 2026 20 tháng 1 2002 · 24 tuổi 3,6 tỷ đồng$138.320 | Estrela Amadora | Lương năm 20263,6 tỷ đồng$138.320 |
| Marcos Zambrano20 tháng 1 2005 · 21 tuổi Marcos Zambrano New England Revolution Lương năm 2026 20 tháng 1 2005 · 21 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | New England Revolution | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Nikola Mituljikic20 tháng 1 2003 · 23 tuổi Nikola Mituljikic SV Zulte Waregem Lương năm 2026 20 tháng 1 2003 · 23 tuổi 1,6 tỷ đồng£46.800 | SV Zulte Waregem | Lương năm 20261,6 tỷ đồng£46.800 |
| Emirhan Demircan20 tháng 1 2005 · 21 tuổi Emirhan Demircan Telstar 20 tháng 1 2005 · 21 tuổi — | Telstar | — |
| Ilian Stoyanov20 tháng 1 1977 · 49 tuổi Ilian Stoyanov Đã giải nghệ 20 tháng 1 1977 · 49 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Suf Podgoreanu20 tháng 1 2002 · 24 tuổi Suf Podgoreanu 🇮🇱ĐTQG KV Kortrijk 20 tháng 1 2002 · 24 tuổi — | KV Kortrijk | — |
| Telmo Zarra20 tháng 1 1921 · 105 tuổi Telmo Zarra 🇪🇸ĐTQG Đã giải nghệ 20 tháng 1 1921 · 105 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Keisuke Yoshida20 tháng 1 2003 · 23 tuổi Keisuke Yoshida AC Nagano Parceiro 20 tháng 1 2003 · 23 tuổi — | AC Nagano Parceiro | — |
| Kyota Mochii20 tháng 1 1999 · 27 tuổi Kyota Mochii FC Imabari 20 tháng 1 1999 · 27 tuổi — | FC Imabari | — |
| Yuto Sakurai20 tháng 1 2004 · 22 tuổi Yuto Sakurai Oita Trinita 20 tháng 1 2004 · 22 tuổi — | Oita Trinita | — |