Trang chủ/Lịch sinh nhật/24 tháng 1

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 24 tháng 1

Có 24 cầu thủ sinh ngày 24 tháng 1. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Patrik Schick24 tháng 1 1996 · 30 tuổi Patrik Schick ĐTQG Bayer Leverkusen Lương năm 2026 24 tháng 1 1996 · 30 tuổi 301,3 tỷ đồng10 triệu euro Bayer Leverkusen Lương năm 2026301,3 tỷ đồng10 triệu euro
Riccardo Orsolini24 tháng 1 1997 · 29 tuổi Riccardo Orsolini Bologna Lương năm 2026 24 tháng 1 1997 · 29 tuổi 111,6 tỷ đồng3,7 triệu euro Bologna Lương năm 2026111,6 tỷ đồng3,7 triệu euro
Pape Gueye24 tháng 1 1999 · 27 tuổi Pape Gueye ĐTQG Villarreal Lương năm 2026 24 tháng 1 1999 · 27 tuổi 106,1 tỷ đồng3,5 triệu euro Villarreal Lương năm 2026106,1 tỷ đồng3,5 triệu euro
Amir Richardson24 tháng 1 2002 · 24 tuổi Amir Richardson ĐTQG Le Havre Lương năm 2026 24 tháng 1 2002 · 24 tuổi 71,7 tỷ đồng2,8 triệu đô la Mỹ Le Havre Lương năm 202671,7 tỷ đồng2,8 triệu đô la Mỹ
Yeray Álvarez24 tháng 1 1995 · 31 tuổi Yeray Álvarez Athletic Bilbao Lương năm 2019 24 tháng 1 1995 · 31 tuổi 61,9 tỷ đồng2,4 triệu euro Athletic Bilbao Lương năm 201961,9 tỷ đồng2,4 triệu euro
Ben Johnson24 tháng 1 2000 · 26 tuổi Ben Johnson Ipswich Town Lương năm 2026 24 tháng 1 2000 · 26 tuổi 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh Ipswich Town Lương năm 202645,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh
Marko Dmitrovic24 tháng 1 1992 · 34 tuổi Marko Dmitrovic ĐTQG Espanyol Lương năm 2026 24 tháng 1 1992 · 34 tuổi 36 tỷ đồng1,2 triệu euro Espanyol Lương năm 202636 tỷ đồng1,2 triệu euro
Ibrahim Mbaye24 tháng 1 2008 · 18 tuổi Ibrahim Mbaye ĐTQG Aston Villa Lương năm 2026 24 tháng 1 2008 · 18 tuổi 30,1 tỷ đồng€998.400 Aston Villa Lương năm 202630,1 tỷ đồng€998.400
Luis Suárez24 tháng 1 1987 · 39 tuổi Luis Suárez ĐTQG Inter Miami Lương năm 2026 24 tháng 1 1987 · 39 tuổi 20,8 tỷ đồng$803.125 Inter Miami Lương năm 202620,8 tỷ đồng$803.125
Fali Candé24 tháng 1 1998 · 28 tuổi Fali Candé ĐTQG Sassuolo Lương năm 2026 24 tháng 1 1998 · 28 tuổi 19,6 tỷ đồng€650.000 Sassuolo Lương năm 202619,6 tỷ đồng€650.000
Joel Waterman24 tháng 1 1996 · 30 tuổi Joel Waterman ĐTQG Portland Timbers Lương năm 2026 24 tháng 1 1996 · 30 tuổi 13,4 tỷ đồng$517.000 Portland Timbers Lương năm 202613,4 tỷ đồng$517.000
Ibrahim Dresevic24 tháng 1 1997 · 29 tuổi Ibrahim Dresevic ĐTQG FC Machida Zelvia Lương năm 2026 24 tháng 1 1997 · 29 tuổi 12,7 tỷ đồng78 triệu yên Nhật FC Machida Zelvia Lương năm 202612,7 tỷ đồng78 triệu yên Nhật
Tomokazu Myojin24 tháng 1 1978 · 48 tuổi Tomokazu Myojin ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 24 tháng 1 1978 · 48 tuổi 18,3 tỷ đồng70 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp18,3 tỷ đồng70 triệu yên Nhật
Michel Preud'homme24 tháng 1 1959 · 67 tuổi Michel Preud'homme ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 24 tháng 1 1959 · 67 tuổi £312.000 Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp£312.000
Hugo Novoa24 tháng 1 2003 · 23 tuổi Hugo Novoa Deportivo Alaves Lương năm 2022 24 tháng 1 2003 · 23 tuổi 6,3 tỷ đồng€258.000 Deportivo Alaves Lương năm 20226,3 tỷ đồng€258.000
Earl Edwards Jr.24 tháng 1 1992 · 34 tuổi Earl Edwards Jr. San Jose Earthquakes Lương năm 2026 24 tháng 1 1992 · 34 tuổi 5,4 tỷ đồng$210.000 San Jose Earthquakes Lương năm 20265,4 tỷ đồng$210.000
Joyeux Masanka Bungi24 tháng 1 2007 · 19 tuổi Joyeux Masanka Bungi New York Red Bulls Lương năm 2026 24 tháng 1 2007 · 19 tuổi 5,4 tỷ đồng$210.000 New York Red Bulls Lương năm 20265,4 tỷ đồng$210.000
Romeo Vermant24 tháng 1 2004 · 22 tuổi Romeo Vermant ĐTQG Club Brugge Lương năm 2026 24 tháng 1 2004 · 22 tuổi 4,9 tỷ đồng£140.400 Club Brugge Lương năm 20264,9 tỷ đồng£140.400
Ryan Teague24 tháng 1 2002 · 24 tuổi Ryan Teague KV Mechelen Lương năm 2026 24 tháng 1 2002 · 24 tuổi 3,1 tỷ đồng£88.400 KV Mechelen Lương năm 20263,1 tỷ đồng£88.400
Giorgi Kavlashvili24 tháng 1 2007 · 19 tuổi Giorgi Kavlashvili Royale Union Saint-Gilloise Lương năm 2026 24 tháng 1 2007 · 19 tuổi 725,6 triệu đồng£20.800 Royale Union Saint-Gilloise Lương năm 2026725,6 triệu đồng£20.800
Guido Buchwald24 tháng 1 1961 · 65 tuổi Guido Buchwald ĐTQG Đã giải nghệ 24 tháng 1 1961 · 65 tuổi — Đã giải nghệ —
Paul Okon-Engstler24 tháng 1 2005 · 21 tuổi Paul Okon-Engstler ĐTQG FC Koln 24 tháng 1 2005 · 21 tuổi — FC Koln —
Siwakorn Ponsan24 tháng 1 2008 · 18 tuổi Siwakorn Ponsan Nara Club 24 tháng 1 2008 · 18 tuổi — Nara Club —
Keito Arita24 tháng 1 2002 · 24 tuổi Keito Arita Vegalta Sendai 24 tháng 1 2002 · 24 tuổi — Vegalta Sendai —