Cầu thủ bóng đá sinh ngày 30 tháng 1
Có 21 cầu thủ sinh ngày 30 tháng 1. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Curtis Jones30 tháng 1 2001 · 25 tuổi Curtis Jones ĐTQG Internazionale Lương năm 2026 30 tháng 1 2001 · 25 tuổi 192,7 tỷ đồng6,4 triệu euro | Internazionale | Lương năm 2026192,7 tỷ đồng6,4 triệu euro |
| Arda Turan30 tháng 1 1987 · 39 tuổi Arda Turan 🇹🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 30 tháng 1 1987 · 39 tuổi 219,8 tỷ đồng7,4 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp219,8 tỷ đồng7,4 triệu bảng Anh |
| Dimitar Berbatov30 tháng 1 1981 · 45 tuổi Dimitar Berbatov 🇧🇬ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 30 tháng 1 1981 · 45 tuổi 117,8 tỷ đồng4,9 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp117,8 tỷ đồng4,9 triệu euro |
| Christos Tzolis30 tháng 1 2002 · 24 tuổi Christos Tzolis Arsenal Lương năm 2026 30 tháng 1 2002 · 24 tuổi 108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh | Arsenal | Lương năm 2026108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| Hammam Al-Hammami30 tháng 1 2004 · 22 tuổi Hammam Al-Hammami 🇸🇦ĐTQG Al-Shabab FC Lương năm 2026 30 tháng 1 2004 · 22 tuổi 46,6 tỷ đồng1,8 triệu đô la Mỹ | Al-Shabab FC | Lương năm 202646,6 tỷ đồng1,8 triệu đô la Mỹ |
| Juninho Pernambucano30 tháng 1 1975 · 51 tuổi Juninho Pernambucano 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 30 tháng 1 1975 · 51 tuổi 23 tỷ đồng£910.000 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp23 tỷ đồng£910.000 |
| Alexis Manyoma30 tháng 1 2003 · 23 tuổi Alexis Manyoma Colorado Rapids Lương năm 2026 30 tháng 1 2003 · 23 tuổi 17 tỷ đồng$654.000 | Colorado Rapids | Lương năm 202617 tỷ đồng$654.000 |
| Richie Sagrado30 tháng 1 2004 · 22 tuổi Richie Sagrado Venezia Lương năm 2026 30 tháng 1 2004 · 22 tuổi 16,8 tỷ đồng€556.400 | Venezia | Lương năm 202616,8 tỷ đồng€556.400 |
| Unai Núñez30 tháng 1 1997 · 29 tuổi Unai Núñez 🇪🇸ĐTQG Espanyol Lương năm 2025 30 tháng 1 1997 · 29 tuổi 17,8 tỷ đồng£520.000 | Espanyol | Lương năm 202517,8 tỷ đồng£520.000 |
| Bobby Thomas30 tháng 1 2001 · 25 tuổi Bobby Thomas Coventry City Lương năm 2026 30 tháng 1 2001 · 25 tuổi 12,3 tỷ đồng£353.600 | Coventry City | Lương năm 202612,3 tỷ đồng£353.600 |
| Sam Kersten30 tháng 1 1998 · 28 tuổi Sam Kersten sc Heerenveen Lương năm 2026 30 tháng 1 1998 · 28 tuổi 8,9 tỷ đồng€296.400 | sc Heerenveen | Lương năm 20268,9 tỷ đồng€296.400 |
| Lamine Fanne30 tháng 1 2004 · 22 tuổi Lamine Fanne Venezia Lương năm 2026 30 tháng 1 2004 · 22 tuổi 8,3 tỷ đồng€275.600 | Venezia | Lương năm 20268,3 tỷ đồng€275.600 |
| Daiki Iwamasa30 tháng 1 1982 · 44 tuổi Daiki Iwamasa 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 30 tháng 1 1982 · 44 tuổi 8 tỷ đồng40 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp8 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| Ryosuke Kojima30 tháng 1 1997 · 29 tuổi Ryosuke Kojima Kashiwa Reysol Lương năm 2026 30 tháng 1 1997 · 29 tuổi 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật | Kashiwa Reysol | Lương năm 20266,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| Andrew Rick30 tháng 1 2006 · 20 tuổi Andrew Rick Philadelphia Union Lương năm 2026 30 tháng 1 2006 · 20 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Philadelphia Union | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Stas Korzeniowski30 tháng 1 2003 · 23 tuổi Stas Korzeniowski Philadelphia Union Lương năm 2026 30 tháng 1 2003 · 23 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | Philadelphia Union | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Ryutaro Iio30 tháng 1 1991 · 35 tuổi Ryutaro Iio Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 30 tháng 1 1991 · 35 tuổi 1,2 tỷ đồng6 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp1,2 tỷ đồng6 triệu yên Nhật |
| Rafel Bauzà30 tháng 1 2005 · 21 tuổi Rafel Bauzà Espanyol 30 tháng 1 2005 · 21 tuổi — | Espanyol | — |
| Zach Zengue30 tháng 1 2004 · 22 tuổi Zach Zengue St. Louis City SC 30 tháng 1 2004 · 22 tuổi — | St. Louis City SC | — |
| Keita Kobayashi30 tháng 1 2003 · 23 tuổi Keita Kobayashi Roasso Kumamoto 30 tháng 1 2003 · 23 tuổi — | Roasso Kumamoto | — |
| Ryosuke Iwasaki30 tháng 1 2008 · 18 tuổi Ryosuke Iwasaki Yokohama FC 30 tháng 1 2008 · 18 tuổi — | Yokohama FC | — |