Cầu thủ bóng đá sinh ngày 19 tháng 2
Có 16 cầu thủ sinh ngày 19 tháng 2. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Kang-in Lee19 tháng 2 2001 · 25 tuổi Kang-in Lee 🇰🇷ĐTQG Atletico Madrid Lương năm 2026 19 tháng 2 2001 · 25 tuổi 180,2 tỷ đồng6 triệu euro | Atletico Madrid | Lương năm 2026180,2 tỷ đồng6 triệu euro |
| Gianluca Zambrotta19 tháng 2 1977 · 49 tuổi Gianluca Zambrotta 🇮🇹ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 19 tháng 2 1977 · 49 tuổi 154 tỷ đồng6,5 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp154 tỷ đồng6,5 triệu euro |
| Moteb Al-Harbi19 tháng 2 2000 · 26 tuổi Moteb Al-Harbi 🇸🇦ĐTQG Al-Hilal SFC Lương năm 2026 19 tháng 2 2000 · 26 tuổi 78,9 tỷ đồng3 triệu đô la Mỹ | Al-Hilal SFC | Lương năm 202678,9 tỷ đồng3 triệu đô la Mỹ |
| Berat Djimsiti19 tháng 2 1993 · 33 tuổi Berat Djimsiti 🇦🇱ĐTQG Diriyah Club Lương năm 2025 19 tháng 2 1993 · 33 tuổi 47,9 tỷ đồng1,4 triệu bảng Anh | Diriyah Club | Lương năm 202547,9 tỷ đồng1,4 triệu bảng Anh |
| Maher Carrizo19 tháng 2 2006 · 20 tuổi Maher Carrizo Ajax Lương năm 2026 19 tháng 2 2006 · 20 tuổi 36 tỷ đồng1,2 triệu euro | Ajax | Lương năm 202636 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| Senne Lynen19 tháng 2 1999 · 27 tuổi Senne Lynen Werder Bremen Lương năm 2026 19 tháng 2 1999 · 27 tuổi 35,3 tỷ đồng1,2 triệu euro | Werder Bremen | Lương năm 202635,3 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| Gaby Jean19 tháng 2 2000 · 26 tuổi Gaby Jean Lecce Lương năm 2026 19 tháng 2 2000 · 26 tuổi 19,6 tỷ đồng€650.000 | Lecce | Lương năm 202619,6 tỷ đồng€650.000 |
| Giacomo Quagliata19 tháng 2 2000 · 26 tuổi Giacomo Quagliata Deportivo de A Coruña Lương năm 2026 19 tháng 2 2000 · 26 tuổi 15,7 tỷ đồng€520.000 | Deportivo de A Coruña | Lương năm 202615,7 tỷ đồng€520.000 |
| Enzo Scifo19 tháng 2 1966 · 60 tuổi Enzo Scifo 🇧🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 19 tháng 2 1966 · 60 tuổi £292.500 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp£292.500 |
| Iñigo Arguibide19 tháng 2 2005 · 21 tuổi Iñigo Arguibide Osasuna Lương năm 2026 19 tháng 2 2005 · 21 tuổi 7,8 tỷ đồng€260.000 | Osasuna | Lương năm 20267,8 tỷ đồng€260.000 |
| Daigo Kobayashi19 tháng 2 1983 · 43 tuổi Daigo Kobayashi 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 19 tháng 2 1983 · 43 tuổi 7,4 tỷ đồng35 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp7,4 tỷ đồng35 triệu yên Nhật |
| Stephen Afrifa19 tháng 2 2001 · 25 tuổi Stephen Afrifa Sporting Kansas City Lương năm 2026 19 tháng 2 2001 · 25 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Sporting Kansas City | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Kazuki Fujita19 tháng 2 2001 · 25 tuổi Kazuki Fujita Avispa Fukuoka Lương năm 2025 19 tháng 2 2001 · 25 tuổi 2,6 tỷ đồng15 triệu yên Nhật | Avispa Fukuoka | Lương năm 20252,6 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| Jason Holt19 tháng 2 1993 · 33 tuổi Jason Holt St Johnstone Lương năm 2026 19 tháng 2 1993 · 33 tuổi 1,6 tỷ đồng£44.720 | St Johnstone | Lương năm 20261,6 tỷ đồng£44.720 |
| Sócrates19 tháng 2 1954 · 72 tuổi Sócrates 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ 19 tháng 2 1954 · 72 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Keisuke Nishimura19 tháng 2 1998 · 28 tuổi Keisuke Nishimura Montedio Yamagata 19 tháng 2 1998 · 28 tuổi — | Montedio Yamagata | — |