Cầu thủ bóng đá sinh ngày 7 tháng 6
Có 20 cầu thủ sinh ngày 7 tháng 6. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Eduard Spertsyan7 tháng 6 2000 · 26 tuổi Eduard Spertsyan Al-Ahli SFC Lương năm 2026 7 tháng 6 2000 · 26 tuổi 44,8 tỷ đồng1,7 triệu đô la Mỹ | Al-Ahli SFC | Lương năm 202644,8 tỷ đồng1,7 triệu đô la Mỹ |
| Cameron Devlin7 tháng 6 1998 · 28 tuổi Cameron Devlin Rangers Lương năm 2026 7 tháng 6 1998 · 28 tuổi 36,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh | Rangers | Lương năm 202636,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| Cafu7 tháng 6 1970 · 56 tuổi Cafu 🇧🇷ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 6 1970 · 56 tuổi 25,6 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp25,6 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh |
| Ayumu Seko7 tháng 6 2000 · 26 tuổi Ayumu Seko 🇯🇵ĐTQG Le Havre Lương năm 2026 7 tháng 6 2000 · 26 tuổi 31,3 tỷ đồng1 triệu euro | Le Havre | Lương năm 202631,3 tỷ đồng1 triệu euro |
| Mika Godts7 tháng 6 2005 · 21 tuổi Mika Godts 🇧🇪ĐTQG Paris Saint-Germain Lương năm 2026 7 tháng 6 2005 · 21 tuổi 28,7 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ | Paris Saint-Germain | Lương năm 202628,7 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ |
| Jaber Issa7 tháng 6 1997 · 29 tuổi Jaber Issa Al-Faisaly FC Lương năm 2026 7 tháng 6 1997 · 29 tuổi 21,5 tỷ đồng$829.920 | Al-Faisaly FC | Lương năm 202621,5 tỷ đồng$829.920 |
| Tobias Lawal7 tháng 6 2000 · 26 tuổi Tobias Lawal 🇦🇹ĐTQG KRC Genk Lương năm 2026 7 tháng 6 2000 · 26 tuổi 16,3 tỷ đồng£468.000 | KRC Genk | Lương năm 202616,3 tỷ đồng£468.000 |
| Christopher Scott7 tháng 6 2002 · 24 tuổi Christopher Scott Royal Antwerp FC Lương năm 2026 7 tháng 6 2002 · 24 tuổi 11,6 tỷ đồng£332.800 | Royal Antwerp FC | Lương năm 202611,6 tỷ đồng£332.800 |
| Louis Patris7 tháng 6 2001 · 25 tuổi Louis Patris Royale Union Saint-Gilloise Lương năm 2026 7 tháng 6 2001 · 25 tuổi 5,4 tỷ đồng£156.000 | Royale Union Saint-Gilloise | Lương năm 20265,4 tỷ đồng£156.000 |
| Keanu Baccus7 tháng 6 1998 · 28 tuổi Keanu Baccus 🇦🇺ĐTQG St Mirren Lương năm 2026 7 tháng 6 1998 · 28 tuổi 3,6 tỷ đồng£104.000 | St Mirren | Lương năm 20263,6 tỷ đồng£104.000 |
| Kaito Mori7 tháng 6 2000 · 26 tuổi Kaito Mori Montedio Yamagata Lương năm 2025 7 tháng 6 2000 · 26 tuổi 3,1 tỷ đồng18 triệu yên Nhật | Montedio Yamagata | Lương năm 20253,1 tỷ đồng18 triệu yên Nhật |
| Taisei Abe7 tháng 6 2004 · 22 tuổi Taisei Abe Holstein Kiel Lương năm 2025 7 tháng 6 2004 · 22 tuổi 3 tỷ đồng€104.000 | Holstein Kiel | Lương năm 20253 tỷ đồng€104.000 |
| Adrian Palacios7 tháng 6 2004 · 22 tuổi Adrian Palacios KRC Genk Lương năm 2026 7 tháng 6 2004 · 22 tuổi 2,7 tỷ đồng£78.000 | KRC Genk | Lương năm 20262,7 tỷ đồng£78.000 |
| Ismaïl Bouneb7 tháng 6 2006 · 20 tuổi Ismaïl Bouneb Le Havre Lương năm 2026 7 tháng 6 2006 · 20 tuổi 2 tỷ đồng$76.076 | Le Havre | Lương năm 20262 tỷ đồng$76.076 |
| Jun Marques Davidson7 tháng 6 1983 · 43 tuổi Jun Marques Davidson Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 6 1983 · 43 tuổi 1,6 tỷ đồng$74.250 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp1,6 tỷ đồng$74.250 |
| Kohei Mochizuki7 tháng 6 2006 · 20 tuổi Kohei Mochizuki Zweigen Kanazawa Lương năm 2025 7 tháng 6 2006 · 20 tuổi 761,7 triệu đồng4,4 triệu yên Nhật | Zweigen Kanazawa | Lương năm 2025761,7 triệu đồng4,4 triệu yên Nhật |
| Robert Cullen7 tháng 6 1985 · 41 tuổi Robert Cullen Đã giải nghệ 7 tháng 6 1985 · 41 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Naoki Kase7 tháng 6 2000 · 26 tuổi Naoki Kase Shonan Bellmare 7 tháng 6 2000 · 26 tuổi — | Shonan Bellmare | — |
| Rissei Taniguchi7 tháng 6 2003 · 23 tuổi Rissei Taniguchi Giravanz Kitakyushu 7 tháng 6 2003 · 23 tuổi — | Giravanz Kitakyushu | — |
| Raihei Kurokawa7 tháng 6 2003 · 23 tuổi Raihei Kurokawa Nara Club 7 tháng 6 2003 · 23 tuổi — | Nara Club | — |