Cầu thủ bóng đá sinh ngày 6 tháng 6
Có 19 cầu thủ sinh ngày 6 tháng 6. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Rayan Aït-Nouri6 tháng 6 2001 · 25 tuổi Rayan Aït-Nouri Manchester City Lương năm 2026 6 tháng 6 2001 · 25 tuổi 217,7 tỷ đồng6,2 triệu bảng Anh | Manchester City | Lương năm 2026217,7 tỷ đồng6,2 triệu bảng Anh |
| Alessandro Buongiorno6 tháng 6 1999 · 27 tuổi Alessandro Buongiorno 🇮🇹ĐTQG Napoli Lương năm 2026 6 tháng 6 1999 · 27 tuổi 138,7 tỷ đồng4,6 triệu euro | Napoli | Lương năm 2026138,7 tỷ đồng4,6 triệu euro |
| Alexis Claude-Maurice6 tháng 6 1998 · 28 tuổi Alexis Claude-Maurice FC Augsburg Lương năm 2026 6 tháng 6 1998 · 28 tuổi 54,2 tỷ đồng1,8 triệu euro | FC Augsburg | Lương năm 202654,2 tỷ đồng1,8 triệu euro |
| Zé Pedro6 tháng 6 1997 · 29 tuổi Zé Pedro Cagliari Lương năm 2026 6 tháng 6 1997 · 29 tuổi 44,5 tỷ đồng1,5 triệu euro | Cagliari | Lương năm 202644,5 tỷ đồng1,5 triệu euro |
| Yvon Mvogo6 tháng 6 1994 · 32 tuổi Yvon Mvogo 🇨🇭ĐTQG FC Lorient Lương năm 2026 6 tháng 6 1994 · 32 tuổi 42,3 tỷ đồng1,4 triệu euro | FC Lorient | Lương năm 202642,3 tỷ đồng1,4 triệu euro |
| Junior Adamu6 tháng 6 2001 · 25 tuổi Junior Adamu 🇦🇹ĐTQG Schalke 04 Lương năm 2026 6 tháng 6 2001 · 25 tuổi 37,7 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ | Schalke 04 | Lương năm 202637,7 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ |
| Bakery Jatta6 tháng 6 1998 · 28 tuổi Bakery Jatta Hamburger SV Lương năm 2026 6 tháng 6 1998 · 28 tuổi 36,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh | Hamburger SV | Lương năm 202636,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| Tony Yeboah6 tháng 6 1966 · 60 tuổi Tony Yeboah 🇬🇭ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 6 1966 · 60 tuổi £827.060 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp£827.060 |
| Niklas Vesterlund6 tháng 6 1999 · 27 tuổi Niklas Vesterlund FC Utrecht Lương năm 2026 6 tháng 6 1999 · 27 tuổi 10,5 tỷ đồng€348.400 | FC Utrecht | Lương năm 202610,5 tỷ đồng€348.400 |
| Yoshiaki Komai6 tháng 6 1992 · 34 tuổi Yoshiaki Komai FC Imabari Lương năm 2025 6 tháng 6 1992 · 34 tuổi 6,9 tỷ đồng40 triệu yên Nhật | FC Imabari | Lương năm 20256,9 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| Ian James6 tháng 6 2008 · 18 tuổi Ian James Sporting Kansas City Lương năm 2026 6 tháng 6 2008 · 18 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Sporting Kansas City | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Owen Anderson6 tháng 6 2007 · 19 tuổi Owen Anderson Real Salt Lake Lương năm 2026 6 tháng 6 2007 · 19 tuổi 2,3 tỷ đồng$88.025 | Real Salt Lake | Lương năm 20262,3 tỷ đồng$88.025 |
| Sota Hirayama6 tháng 6 1985 · 41 tuổi Sota Hirayama 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 6 1985 · 41 tuổi 1,2 tỷ đồng8 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp1,2 tỷ đồng8 triệu yên Nhật |
| Kosei Suwama6 tháng 6 2003 · 23 tuổi Kosei Suwama Yokohama F. Marinos Lương năm 2026 6 tháng 6 2003 · 23 tuổi 979,9 triệu đồng6 triệu yên Nhật | Yokohama F. Marinos | Lương năm 2026979,9 triệu đồng6 triệu yên Nhật |
| Shogo Terasaka6 tháng 6 2004 · 22 tuổi Shogo Terasaka Zweigen Kanazawa Lương năm 2024 6 tháng 6 2004 · 22 tuổi 718,4 triệu đồng4,5 triệu yên Nhật | Zweigen Kanazawa | Lương năm 2024718,4 triệu đồng4,5 triệu yên Nhật |
| Fernando Redondo6 tháng 6 1969 · 57 tuổi Fernando Redondo 🇦🇷ĐTQG Đã giải nghệ 6 tháng 6 1969 · 57 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Gakuto Notsuda6 tháng 6 1994 · 32 tuổi Gakuto Notsuda BG Pathum United 6 tháng 6 1994 · 32 tuổi — | BG Pathum United | — |
| Keitaro Nakajima6 tháng 6 2001 · 25 tuổi Keitaro Nakajima Jubilo Iwata 6 tháng 6 2001 · 25 tuổi — | Jubilo Iwata | — |
| Shun Mizoguchi6 tháng 6 2002 · 24 tuổi Shun Mizoguchi Kataller Toyama 6 tháng 6 2002 · 24 tuổi — | Kataller Toyama | — |