Trang chủ/Lịch sinh nhật/16 tháng 6

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 16 tháng 6

Có 28 cầu thủ sinh ngày 16 tháng 6. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Mattia Zaccagni16 tháng 6 1995 · 31 tuổi Mattia Zaccagni ĐTQG Lazio Lương năm 2026 16 tháng 6 1995 · 31 tuổi 175,5 tỷ đồng5,8 triệu euro Lazio Lương năm 2026175,5 tỷ đồng5,8 triệu euro
Ritsu Doan16 tháng 6 1998 · 28 tuổi Ritsu Doan ĐTQG Eintracht Frankfurt Lương năm 2026 16 tháng 6 1998 · 28 tuổi 170,6 tỷ đồng5,7 triệu euro Eintracht Frankfurt Lương năm 2026170,6 tỷ đồng5,7 triệu euro
Tiago Tomás16 tháng 6 2002 · 24 tuổi Tiago Tomás VfB Stuttgart Lương năm 2026 16 tháng 6 2002 · 24 tuổi 72,4 tỷ đồng2,4 triệu euro VfB Stuttgart Lương năm 202672,4 tỷ đồng2,4 triệu euro
João Victor de Souza Menezes16 tháng 6 2006 · 20 tuổi João Victor de Souza Menezes Tottenham Hotspur Lương năm 2026 16 tháng 6 2006 · 20 tuổi 54,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh Tottenham Hotspur Lương năm 202654,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh
Ismaël Koné16 tháng 6 2002 · 24 tuổi Ismaël Koné ĐTQG Sassuolo Lương năm 2026 16 tháng 6 2002 · 24 tuổi 41,8 tỷ đồng1,4 triệu euro Sassuolo Lương năm 202641,8 tỷ đồng1,4 triệu euro
Louis Munteanu16 tháng 6 2002 · 24 tuổi Louis Munteanu ĐTQG DC United Lương năm 2026 16 tháng 6 2002 · 24 tuổi 30,9 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ DC United Lương năm 202630,9 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ
Dominik Fitz16 tháng 6 1999 · 27 tuổi Dominik Fitz Minnesota United Lương năm 2026 16 tháng 6 1999 · 27 tuổi 23,1 tỷ đồng$890.000 Minnesota United Lương năm 202623,1 tỷ đồng$890.000
Jahkeele Marshall-Rutty16 tháng 6 2004 · 22 tuổi Jahkeele Marshall-Rutty New York Red Bulls Lương năm 2026 16 tháng 6 2004 · 22 tuổi 11 tỷ đồng$425.000 New York Red Bulls Lương năm 202611 tỷ đồng$425.000
Nelson Palacio16 tháng 6 2001 · 25 tuổi Nelson Palacio ĐTQG Toronto FC Lương năm 2025 16 tháng 6 2001 · 25 tuổi 9,8 tỷ đồng$380.000 Toronto FC Lương năm 20259,8 tỷ đồng$380.000
Yuichi Maruyama16 tháng 6 1989 · 37 tuổi Yuichi Maruyama ĐTQG Kawasaki Frontale Lương năm 2026 16 tháng 6 1989 · 37 tuổi 6 tỷ đồng37 triệu yên Nhật Kawasaki Frontale Lương năm 20266 tỷ đồng37 triệu yên Nhật
Daichi Tagami16 tháng 6 1993 · 33 tuổi Daichi Tagami Fagiano Okayama Lương năm 2026 16 tháng 6 1993 · 33 tuổi 4,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật Fagiano Okayama Lương năm 20264,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật
Kosuke Saito16 tháng 6 1997 · 29 tuổi Kosuke Saito Tokyo Verdy Lương năm 2026 16 tháng 6 1997 · 29 tuổi 4,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật Tokyo Verdy Lương năm 20264,9 tỷ đồng30 triệu yên Nhật
Cassiano16 tháng 6 1989 · 37 tuổi Cassiano Casa Pia AC Lương năm 2026 16 tháng 6 1989 · 37 tuổi 4,3 tỷ đồng$165.984 Casa Pia AC Lương năm 20264,3 tỷ đồng$165.984
Luca Petrasso16 tháng 6 2000 · 26 tuổi Luca Petrasso CF Montreal Lương năm 2026 16 tháng 6 2000 · 26 tuổi 3,1 tỷ đồng$119.600 CF Montreal Lương năm 20263,1 tỷ đồng$119.600
Yuki Nakashima16 tháng 6 1984 · 42 tuổi Yuki Nakashima Kataller Toyama Lương năm 2025 16 tháng 6 1984 · 42 tuổi 3,1 tỷ đồng18 triệu yên Nhật Kataller Toyama Lương năm 20253,1 tỷ đồng18 triệu yên Nhật
Ryota Kamihashi16 tháng 6 2002 · 24 tuổi Ryota Kamihashi Giravanz Kitakyushu Lương năm 2025 16 tháng 6 2002 · 24 tuổi 796,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật Giravanz Kitakyushu Lương năm 2025796,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật
Kaito Kamiya16 tháng 6 1997 · 29 tuổi Kaito Kamiya FC RYUKYU Lương năm 2021 16 tháng 6 1997 · 29 tuổi 970,7 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật FC RYUKYU Lương năm 2021970,7 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật
Kento Hamasaki16 tháng 6 2007 · 19 tuổi Kento Hamasaki Vissel Kobe Lương năm 2026 16 tháng 6 2007 · 19 tuổi 653,2 triệu đồng4 triệu yên Nhật Vissel Kobe Lương năm 2026653,2 triệu đồng4 triệu yên Nhật
Calum Ferrie16 tháng 6 1998 · 28 tuổi Calum Ferrie Kilmarnock 16 tháng 6 1998 · 28 tuổi — Kilmarnock —
Guilherme Liberato16 tháng 6 2001 · 25 tuổi Guilherme Liberato Moreirense FC 16 tháng 6 2001 · 25 tuổi — Moreirense FC —
Hiroki Kurimoto16 tháng 6 1990 · 36 tuổi Hiroki Kurimoto OKC Energy FC 16 tháng 6 1990 · 36 tuổi — OKC Energy FC —
Hyunseok Hong16 tháng 6 1999 · 27 tuổi Hyunseok Hong ĐTQG Mainz 05 16 tháng 6 1999 · 27 tuổi — Mainz 05 —
Jeongmin Bae16 tháng 6 2001 · 25 tuổi Jeongmin Bae Roasso Kumamoto 16 tháng 6 2001 · 25 tuổi — Roasso Kumamoto —
Kazuaki Saso16 tháng 6 1999 · 27 tuổi Kazuaki Saso Matsumoto Yamaga F.C. 16 tháng 6 1999 · 27 tuổi — Matsumoto Yamaga F.C. —
Issa Tsukamoto16 tháng 6 2007 · 19 tuổi Issa Tsukamoto Tegevajaro Miyazaki 16 tháng 6 2007 · 19 tuổi — Tegevajaro Miyazaki —
Masahiko Sugita16 tháng 6 1995 · 31 tuổi Masahiko Sugita Fujieda MYFC 16 tháng 6 1995 · 31 tuổi — Fujieda MYFC —
Yuto Minakuchi16 tháng 6 2000 · 26 tuổi Yuto Minakuchi FC Osaka 16 tháng 6 2000 · 26 tuổi — FC Osaka —
Yoshiki Takahashi16 tháng 6 2001 · 25 tuổi Yoshiki Takahashi Kataller Toyama 16 tháng 6 2001 · 25 tuổi — Kataller Toyama —