Trang chủ/Lịch sinh nhật/20 tháng 6

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 20 tháng 6

Có 22 cầu thủ sinh ngày 20 tháng 6. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Kalidou Koulibaly20 tháng 6 1991 · 35 tuổi Kalidou Koulibaly ĐTQG Al-Hilal SFC Lương năm 2026 20 tháng 6 1991 · 35 tuổi 1.046 tỷ đồng34,7 triệu euro Al-Hilal SFC Lương năm 20261.046 tỷ đồng34,7 triệu euro
Hugo Ekitiké20 tháng 6 2002 · 24 tuổi Hugo Ekitiké ĐTQG Liverpool Lương năm 2026 20 tháng 6 2002 · 24 tuổi 362,8 tỷ đồng10,4 triệu bảng Anh Liverpool Lương năm 2026362,8 tỷ đồng10,4 triệu bảng Anh
Gonçalo Ramos20 tháng 6 2001 · 25 tuổi Gonçalo Ramos ĐTQG AC Milan Lương năm 2026 20 tháng 6 2001 · 25 tuổi 277,4 tỷ đồng9,2 triệu euro AC Milan Lương năm 2026277,4 tỷ đồng9,2 triệu euro
Frank Lampard20 tháng 6 1978 · 48 tuổi Frank Lampard ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 20 tháng 6 1978 · 48 tuổi 182,7 tỷ đồng7,6 triệu euro Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp182,7 tỷ đồng7,6 triệu euro
Nicolas Jackson20 tháng 6 2001 · 25 tuổi Nicolas Jackson ĐTQG Chelsea Lương năm 2026 20 tháng 6 2001 · 25 tuổi 181,4 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh Chelsea Lương năm 2026181,4 tỷ đồng5,2 triệu bảng Anh
Sead Kolašinac20 tháng 6 1993 · 33 tuổi Sead Kolašinac ĐTQG Atalanta Lương năm 2026 20 tháng 6 1993 · 33 tuổi 74,4 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh Atalanta Lương năm 202674,4 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh
Cyriaque Irié20 tháng 6 2005 · 21 tuổi Cyriaque Irié ĐTQG SC Freiburg Lương năm 2026 20 tháng 6 2005 · 21 tuổi 39,9 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh SC Freiburg Lương năm 202639,9 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh
Marc Pubill20 tháng 6 2003 · 23 tuổi Marc Pubill ĐTQG Atletico Madrid Lương năm 2026 20 tháng 6 2003 · 23 tuổi 37,6 tỷ đồng1,2 triệu euro Atletico Madrid Lương năm 202637,6 tỷ đồng1,2 triệu euro
Andrei Rațiu20 tháng 6 1998 · 28 tuổi Andrei Rațiu ĐTQG Rayo Vallecano Lương năm 2026 20 tháng 6 1998 · 28 tuổi 31,3 tỷ đồng1 triệu euro Rayo Vallecano Lương năm 202631,3 tỷ đồng1 triệu euro
Bongokuhle Hlongwane20 tháng 6 2000 · 26 tuổi Bongokuhle Hlongwane ĐTQG Minnesota United Lương năm 2026 20 tháng 6 2000 · 26 tuổi 25,9 tỷ đồng1 triệu đô la Mỹ Minnesota United Lương năm 202625,9 tỷ đồng1 triệu đô la Mỹ
Brandt Bronico20 tháng 6 1995 · 31 tuổi Brandt Bronico Charlotte FC Lương năm 2026 20 tháng 6 1995 · 31 tuổi 13 tỷ đồng$500.000 Charlotte FC Lương năm 202613 tỷ đồng$500.000
Masashi Motoyama20 tháng 6 1979 · 47 tuổi Masashi Motoyama ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 20 tháng 6 1979 · 47 tuổi 18,5 tỷ đồng72 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp18,5 tỷ đồng72 triệu yên Nhật
Seny Koumbassa20 tháng 6 2007 · 19 tuổi Seny Koumbassa Toulouse FC Lương năm 2026 20 tháng 6 2007 · 19 tuổi 10,8 tỷ đồng€358.800 Toulouse FC Lương năm 202610,8 tỷ đồng€358.800
Jamie McCart20 tháng 6 1997 · 29 tuổi Jamie McCart Heart of Midlothian Lương năm 2026 20 tháng 6 1997 · 29 tuổi 7,4 tỷ đồng£213.200 Heart of Midlothian Lương năm 20267,4 tỷ đồng£213.200
Keiya Shiihashi20 tháng 6 1997 · 29 tuổi Keiya Shiihashi Avispa Fukuoka Lương năm 2025 20 tháng 6 1997 · 29 tuổi 7,6 tỷ đồng44 triệu yên Nhật Avispa Fukuoka Lương năm 20257,6 tỷ đồng44 triệu yên Nhật
Shingo Tomita20 tháng 6 1986 · 40 tuổi Shingo Tomita Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 20 tháng 6 1986 · 40 tuổi 4,2 tỷ đồng20 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp4,2 tỷ đồng20 triệu yên Nhật
Arif Al-Haydar20 tháng 6 1997 · 29 tuổi Arif Al-Haydar Al-Khaleej FC 20 tháng 6 1997 · 29 tuổi — Al-Khaleej FC —
Bader Munshi20 tháng 6 1999 · 27 tuổi Bader Munshi ĐTQG Al-Khaleej FC 20 tháng 6 1999 · 27 tuổi — Al-Khaleej FC —
Musab Al-Juwayr20 tháng 6 2003 · 23 tuổi Musab Al-Juwayr ĐTQG Al-Qadsiah FC 20 tháng 6 2003 · 23 tuổi — Al-Qadsiah FC —
Koichi Yoshimura20 tháng 6 2003 · 23 tuổi Koichi Yoshimura Vanraure Hachinohe 20 tháng 6 2003 · 23 tuổi — Vanraure Hachinohe —
Gen Matsumura20 tháng 6 2002 · 24 tuổi Gen Matsumura Matsumoto Yamaga F.C. 20 tháng 6 2002 · 24 tuổi — Matsumoto Yamaga F.C. —
Kodai Hagino20 tháng 6 2000 · 26 tuổi Kodai Hagino FC Gifu 20 tháng 6 2000 · 26 tuổi — FC Gifu —