Cầu thủ bóng đá sinh ngày 21 tháng 7
Có 19 cầu thủ sinh ngày 21 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Erling Haaland21 tháng 7 2000 · 26 tuổi Erling Haaland 🇳🇴ĐTQG Manchester City Lương năm 2026 21 tháng 7 2000 · 26 tuổi 952,4 tỷ đồng27,3 triệu bảng Anh | Manchester City | Lương năm 2026952,4 tỷ đồng27,3 triệu bảng Anh |
| Endrick21 tháng 7 2006 · 20 tuổi Endrick 🇧🇷ĐTQG Real Madrid Lương năm 2026 21 tháng 7 2006 · 20 tuổi 125,4 tỷ đồng4,2 triệu euro | Real Madrid | Lương năm 2026125,4 tỷ đồng4,2 triệu euro |
| Branco van den Boomen21 tháng 7 1995 · 31 tuổi Branco van den Boomen Angers SCO Lương năm 2026 21 tháng 7 1995 · 31 tuổi 75,3 tỷ đồng2,9 triệu đô la Mỹ | Angers SCO | Lương năm 202675,3 tỷ đồng2,9 triệu đô la Mỹ |
| Anthony Valencia21 tháng 7 2003 · 23 tuổi Anthony Valencia 🇪🇨ĐTQG Royal Antwerp FC Lương năm 2026 21 tháng 7 2003 · 23 tuổi 59,9 tỷ đồng1,7 triệu bảng Anh | Royal Antwerp FC | Lương năm 202659,9 tỷ đồng1,7 triệu bảng Anh |
| Joaquin Sanchez21 tháng 7 1981 · 45 tuổi Joaquin Sanchez 🇪🇸ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 21 tháng 7 1981 · 45 tuổi 70,1 tỷ đồng2,5 triệu euro | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp70,1 tỷ đồng2,5 triệu euro |
| Jehad Thakri21 tháng 7 2001 · 25 tuổi Jehad Thakri 🇸🇦ĐTQG Al-Qadsiah FC Lương năm 2026 21 tháng 7 2001 · 25 tuổi 30,5 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ | Al-Qadsiah FC | Lương năm 202630,5 tỷ đồng1,2 triệu đô la Mỹ |
| Oskar Wójcik21 tháng 7 2003 · 23 tuổi Oskar Wójcik 🇵🇱ĐTQG Werder Bremen Lương năm 2026 21 tháng 7 2003 · 23 tuổi 3,2 tỷ đồng$124.488 | Werder Bremen | Lương năm 20263,2 tỷ đồng$124.488 |
| Leon Nozawa21 tháng 7 2003 · 23 tuổi Leon Nozawa Jubilo Iwata Lương năm 2025 21 tháng 7 2003 · 23 tuổi 1 tỷ đồng6 triệu yên Nhật | Jubilo Iwata | Lương năm 20251 tỷ đồng6 triệu yên Nhật |
| Shugo Tsuji21 tháng 7 1997 · 29 tuổi Shugo Tsuji Ehime FC Lương năm 2018 21 tháng 7 1997 · 29 tuổi 736,9 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật | Ehime FC | Lương năm 2018736,9 triệu đồng3,6 triệu yên Nhật |
| Ubaldo Fillol21 tháng 7 1950 · 76 tuổi Ubaldo Fillol 🇦🇷ĐTQG Đã giải nghệ 21 tháng 7 1950 · 76 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Yuichi Nemoto21 tháng 7 1981 · 45 tuổi Yuichi Nemoto Đã giải nghệ 21 tháng 7 1981 · 45 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Matthew Edward21 tháng 7 2008 · 18 tuổi Matthew Edward RB Omiya Ardija 21 tháng 7 2008 · 18 tuổi — | RB Omiya Ardija | — |
| Olasunkanmi Abdulwaheed Dayo21 tháng 7 2007 · 19 tuổi Olasunkanmi Abdulwaheed Dayo Nara Club 21 tháng 7 2007 · 19 tuổi — | Nara Club | — |
| Dong Won Kang21 tháng 7 2005 · 21 tuổi Dong Won Kang Kamatamare Sanuki 21 tháng 7 2005 · 21 tuổi — | Kamatamare Sanuki | — |
| Yusei Onoe21 tháng 7 2006 · 20 tuổi Yusei Onoe Tokushima Vortis 21 tháng 7 2006 · 20 tuổi — | Tokushima Vortis | — |
| Takumi Yamaguchi21 tháng 7 2000 · 26 tuổi Takumi Yamaguchi Oita Trinita 21 tháng 7 2000 · 26 tuổi — | Oita Trinita | — |
| Ryuki Yamaguchi21 tháng 7 2000 · 26 tuổi Ryuki Yamaguchi Reilac Shiga FC 21 tháng 7 2000 · 26 tuổi — | Reilac Shiga FC | — |
| Ryota Izumori21 tháng 7 1999 · 27 tuổi Ryota Izumori Sagan Tosu 21 tháng 7 1999 · 27 tuổi — | Sagan Tosu | — |
| Sunao Kasahara21 tháng 7 1989 · 37 tuổi Sunao Kasahara Reilac Shiga FC 21 tháng 7 1989 · 37 tuổi — | Reilac Shiga FC | — |