Mức lương cao nhất sự nghiệp
70,1 tỷ đồng2,5 triệu euro
2013
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2013
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2023
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2023 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | Real Betis | 52,1 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| 2021 | Real Betis | 58 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| 2020 | Real Betis | 38,6 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| 2019 | Real Betis | 55,9 tỷ đồng1,9 triệu bảng Anh |
| 2018 | Real Betis | 57,2 tỷ đồng1,9 triệu bảng Anh |
| 2017 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |
| 2016 | Real Betis | 53,9 tỷ đồng1,8 triệu bảng Anh |
| 2015 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |
| 2014 | Fiorentina | Chưa rõ mức lương |
| 2013 | Fiorentina | 70,1 tỷ đồng2,5 triệu euro |
| 2012 | Málaga | Chưa rõ mức lương |
| 2011 | Málaga | Chưa rõ mức lương |
| 2010 | Valencia | Chưa rõ mức lương |
| 2009 | Valencia | Chưa rõ mức lương |
| 2008 | Valencia | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Valencia | Chưa rõ mức lương |
| 2006 | Valencia | Chưa rõ mức lương |
| 2005 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |
| 2004 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |
| 2003 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |
| 2002 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |
| 2001 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |
| 2000 | Real Betis | Chưa rõ mức lương |