Cầu thủ bóng đá sinh ngày 25 tháng 7
Có 18 cầu thủ sinh ngày 25 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Ezequiel Fernández25 tháng 7 2002 · 24 tuổi Ezequiel Fernández Bayer Leverkusen Lương năm 2026 25 tháng 7 2002 · 24 tuổi 113,6 tỷ đồng3,8 triệu euro | Bayer Leverkusen | Lương năm 2026113,6 tỷ đồng3,8 triệu euro |
| Adam Hložek25 tháng 7 2002 · 24 tuổi Adam Hložek 🇨🇿ĐTQG TSG Hoffenheim Lương năm 2026 25 tháng 7 2002 · 24 tuổi 85,2 tỷ đồng2,8 triệu euro | TSG Hoffenheim | Lương năm 202685,2 tỷ đồng2,8 triệu euro |
| Ricardo Mathias25 tháng 7 2006 · 20 tuổi Ricardo Mathias Al-Ahli SFC Lương năm 2026 25 tháng 7 2006 · 20 tuổi 52 tỷ đồng2 triệu đô la Mỹ | Al-Ahli SFC | Lương năm 202652 tỷ đồng2 triệu đô la Mỹ |
| Álvaro Valles25 tháng 7 1997 · 29 tuổi Álvaro Valles Real Betis Lương năm 2026 25 tháng 7 1997 · 29 tuổi 36 tỷ đồng1,2 triệu euro | Real Betis | Lương năm 202636 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| Ángel Ortiz25 tháng 7 2004 · 22 tuổi Ángel Ortiz Real Betis Lương năm 2026 25 tháng 7 2004 · 22 tuổi 22,7 tỷ đồng€754.000 | Real Betis | Lương năm 202622,7 tỷ đồng€754.000 |
| Daan Rots25 tháng 7 2001 · 25 tuổi Daan Rots FC Twente Lương năm 2026 25 tháng 7 2001 · 25 tuổi 10,8 tỷ đồng€358.800 | FC Twente | Lương năm 202610,8 tỷ đồng€358.800 |
| Masayuki Okano25 tháng 7 1972 · 54 tuổi Masayuki Okano 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 25 tháng 7 1972 · 54 tuổi 5,9 tỷ đồng£260.000 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp5,9 tỷ đồng£260.000 |
| Yuichi Komano25 tháng 7 1981 · 45 tuổi Yuichi Komano 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 25 tháng 7 1981 · 45 tuổi 5,6 tỷ đồng41 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp5,6 tỷ đồng41 triệu yên Nhật |
| Koji Suzuki25 tháng 7 1989 · 37 tuổi Koji Suzuki Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 25 tháng 7 1989 · 37 tuổi 4,8 tỷ đồng30 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp4,8 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| Georgi Minoungou25 tháng 7 2002 · 24 tuổi Georgi Minoungou 🇧🇫ĐTQG Colorado Rapids Lương năm 2026 25 tháng 7 2002 · 24 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 | Colorado Rapids | Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400 |
| Norimichi Yamamoto25 tháng 7 1995 · 31 tuổi Norimichi Yamamoto Zweigen Kanazawa Lương năm 2022 25 tháng 7 1995 · 31 tuổi 2,7 tỷ đồng15 triệu yên Nhật | Zweigen Kanazawa | Lương năm 20222,7 tỷ đồng15 triệu yên Nhật |
| Ryota Inoue25 tháng 7 2000 · 26 tuổi Ryota Inoue Tokyo Verdy Lương năm 2026 25 tháng 7 2000 · 26 tuổi 2,3 tỷ đồng14 triệu yên Nhật | Tokyo Verdy | Lương năm 20262,3 tỷ đồng14 triệu yên Nhật |
| Tijmen Holla25 tháng 7 2006 · 20 tuổi Tijmen Holla Excelsior Rotterdam Lương năm 2026 25 tháng 7 2006 · 20 tuổi 1,4 tỷ đồng€46.800 | Excelsior Rotterdam | Lương năm 20261,4 tỷ đồng€46.800 |
| Gustavo Mancha25 tháng 7 2004 · 22 tuổi Gustavo Mancha Rio Ave FC 25 tháng 7 2004 · 22 tuổi — | Rio Ave FC | — |
| Yoichi Doi25 tháng 7 1973 · 53 tuổi Yoichi Doi 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ 25 tháng 7 1973 · 53 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Uheiji Uehata25 tháng 7 1998 · 28 tuổi Uheiji Uehata Fujieda MYFC 25 tháng 7 1998 · 28 tuổi — | Fujieda MYFC | — |
| Ayuki Miyakawa25 tháng 7 2002 · 24 tuổi Ayuki Miyakawa Oita Trinita 25 tháng 7 2002 · 24 tuổi — | Oita Trinita | — |
| Sanghoon Ma25 tháng 7 1991 · 35 tuổi Sanghoon Ma FC Osaka 25 tháng 7 1991 · 35 tuổi — | FC Osaka | — |