Trang chủ/Lịch sinh nhật/10 tháng 8

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 10 tháng 8

Có 22 cầu thủ sinh ngày 10 tháng 8. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Bernardo Silva10 tháng 8 1994 · 32 tuổi Bernardo Silva ĐTQG Real Madrid Lương năm 2026 10 tháng 8 1994 · 32 tuổi 626,8 tỷ đồng20,8 triệu euro Real Madrid Lương năm 2026626,8 tỷ đồng20,8 triệu euro
Saïd Benrahma10 tháng 8 1995 · 31 tuổi Saïd Benrahma ĐTQG NEOM SC Lương năm 2026 10 tháng 8 1995 · 31 tuổi 145,3 tỷ đồng5,6 triệu đô la Mỹ NEOM SC Lương năm 2026145,3 tỷ đồng5,6 triệu đô la Mỹ
Roy Keane10 tháng 8 1971 · 55 tuổi Roy Keane ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 10 tháng 8 1971 · 55 tuổi 107,1 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp107,1 tỷ đồng4,7 triệu bảng Anh
Javier Zanetti10 tháng 8 1973 · 53 tuổi Javier Zanetti ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 10 tháng 8 1973 · 53 tuổi 154 tỷ đồng6,5 triệu euro Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp154 tỷ đồng6,5 triệu euro
Jaesung Lee10 tháng 8 1992 · 34 tuổi Jaesung Lee ĐTQG Mainz 05 Lương năm 2026 10 tháng 8 1992 · 34 tuổi 56,2 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh Mainz 05 Lương năm 202656,2 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh
Lawrence Shankland10 tháng 8 1995 · 31 tuổi Lawrence Shankland ĐTQG Rangers Lương năm 2026 10 tháng 8 1995 · 31 tuổi 54,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh Rangers Lương năm 202654,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh
Koki Saito10 tháng 8 2001 · 25 tuổi Koki Saito ĐTQG Queens Park Rangers Lương năm 2026 10 tháng 8 2001 · 25 tuổi 36,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh Queens Park Rangers Lương năm 202636,3 tỷ đồng1 triệu bảng Anh
Alex Palmer10 tháng 8 1996 · 30 tuổi Alex Palmer Ipswich Town Lương năm 2026 10 tháng 8 1996 · 30 tuổi 18,1 tỷ đồng£520.000 Ipswich Town Lương năm 202618,1 tỷ đồng£520.000
Tsuyoshi Kitazawa10 tháng 8 1968 · 58 tuổi Tsuyoshi Kitazawa ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 10 tháng 8 1968 · 58 tuổi £431.600 Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp£431.600
Artem Stepanov10 tháng 8 2007 · 19 tuổi Artem Stepanov FC Utrecht Lương năm 2026 10 tháng 8 2007 · 19 tuổi 8,9 tỷ đồng€296.400 FC Utrecht Lương năm 20268,9 tỷ đồng€296.400
Kazuma Watanabe10 tháng 8 1986 · 40 tuổi Kazuma Watanabe Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 10 tháng 8 1986 · 40 tuổi 10 tỷ đồng50 triệu yên Nhật Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp10 tỷ đồng50 triệu yên Nhật
Tah Anunga10 tháng 8 1996 · 30 tuổi Tah Anunga FC Cincinnati Lương năm 2026 10 tháng 8 1996 · 30 tuổi 6,5 tỷ đồng$250.000 FC Cincinnati Lương năm 20266,5 tỷ đồng$250.000
Joe Willis10 tháng 8 1988 · 38 tuổi Joe Willis Nashville SC Lương năm 2026 10 tháng 8 1988 · 38 tuổi 5,2 tỷ đồng$200.000 Nashville SC Lương năm 20265,2 tỷ đồng$200.000
Makoto Sunakawa10 tháng 8 1977 · 49 tuổi Makoto Sunakawa Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 10 tháng 8 1977 · 49 tuổi 2,6 tỷ đồng£112.320 Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp2,6 tỷ đồng£112.320
Cayman Togashi10 tháng 8 1993 · 33 tuổi Cayman Togashi Atlanta United Lương năm 2026 10 tháng 8 1993 · 33 tuổi 2,9 tỷ đồng$113.400 Atlanta United Lương năm 20262,9 tỷ đồng$113.400
Carlos Eduardo10 tháng 8 2002 · 24 tuổi Carlos Eduardo Gil Vicente FC Lương năm 2026 10 tháng 8 2002 · 24 tuổi 1,7 tỷ đồng€57.200 Gil Vicente FC Lương năm 20261,7 tỷ đồng€57.200
Hiroya Matsumoto10 tháng 8 2000 · 26 tuổi Hiroya Matsumoto Shonan Bellmare Lương năm 2025 10 tháng 8 2000 · 26 tuổi 1,4 tỷ đồng8 triệu yên Nhật Shonan Bellmare Lương năm 20251,4 tỷ đồng8 triệu yên Nhật
Kodai Minoda10 tháng 8 1999 · 27 tuổi Kodai Minoda Matsumoto Yamaga F.C. Lương năm 2022 10 tháng 8 1999 · 27 tuổi 814,1 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật Matsumoto Yamaga F.C. Lương năm 2022814,1 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật
Taiyo Nishino10 tháng 8 2002 · 24 tuổi Taiyo Nishino Shonan Bellmare Lương năm 2021 10 tháng 8 2002 · 24 tuổi 801,9 triệu đồng3,8 triệu yên Nhật Shonan Bellmare Lương năm 2021801,9 triệu đồng3,8 triệu yên Nhật
John Uituke Angelini10 tháng 8 2004 · 22 tuổi John Uituke Angelini FC Osaka 10 tháng 8 2004 · 22 tuổi — FC Osaka —
Mingyu Pak10 tháng 8 1995 · 31 tuổi Mingyu Pak Hokkaido Consadole Sapporo 10 tháng 8 1995 · 31 tuổi — Hokkaido Consadole Sapporo —
Hiromichi Sugawara10 tháng 8 1995 · 31 tuổi Hiromichi Sugawara FC Osaka 10 tháng 8 1995 · 31 tuổi — FC Osaka —