Trang chủ/Lịch sinh nhật/10 tháng 11

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 10 tháng 11

Có 23 cầu thủ sinh ngày 10 tháng 11. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
João Félix10 tháng 11 1999 · 26 tuổi João Félix ĐTQG Al-Nassr FC Lương năm 2026 10 tháng 11 1999 · 26 tuổi 527,4 tỷ đồng17,5 triệu euro Al-Nassr FC Lương năm 2026527,4 tỷ đồng17,5 triệu euro
Eduardo Camavinga10 tháng 11 2002 · 23 tuổi Eduardo Camavinga ĐTQG Real Madrid Lương năm 2026 10 tháng 11 2002 · 23 tuổi 376,1 tỷ đồng12,5 triệu euro Real Madrid Lương năm 2026376,1 tỷ đồng12,5 triệu euro
Federico Dimarco10 tháng 11 1997 · 28 tuổi Federico Dimarco ĐTQG Internazionale Lương năm 2026 10 tháng 11 1997 · 28 tuổi 222,5 tỷ đồng7,4 triệu euro Internazionale Lương năm 2026222,5 tỷ đồng7,4 triệu euro
Daniel James10 tháng 11 1997 · 28 tuổi Daniel James Leeds United Lương năm 2026 10 tháng 11 1997 · 28 tuổi 136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh Leeds United Lương năm 2026136,1 tỷ đồng3,9 triệu bảng Anh
Hugo Duro10 tháng 11 1999 · 26 tuổi Hugo Duro Valencia Lương năm 2026 10 tháng 11 1999 · 26 tuổi 120,7 tỷ đồng4 triệu euro Valencia Lương năm 2026120,7 tỷ đồng4 triệu euro
Mattia Perin10 tháng 11 1992 · 33 tuổi Mattia Perin ĐTQG Juventus Lương năm 2026 10 tháng 11 1992 · 33 tuổi 82,7 tỷ đồng2,7 triệu euro Juventus Lương năm 202682,7 tỷ đồng2,7 triệu euro
Jens Lehmann10 tháng 11 1969 · 56 tuổi Jens Lehmann ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 10 tháng 11 1969 · 56 tuổi 67,1 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp67,1 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh
Faustino Asprilla10 tháng 11 1969 · 56 tuổi Faustino Asprilla ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 10 tháng 11 1969 · 56 tuổi 2,1 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp2,1 triệu bảng Anh
Djordje Mihailovic10 tháng 11 1998 · 27 tuổi Djordje Mihailovic ĐTQG Toronto FC Lương năm 2026 10 tháng 11 1998 · 27 tuổi 59,1 tỷ đồng2,3 triệu đô la Mỹ Toronto FC Lương năm 202659,1 tỷ đồng2,3 triệu đô la Mỹ
Takuma Asano10 tháng 11 1994 · 31 tuổi Takuma Asano ĐTQG Sanfrecce Hiroshima Lương năm 2025 10 tháng 11 1994 · 31 tuổi 42,7 tỷ đồng1,5 triệu euro Sanfrecce Hiroshima Lương năm 202542,7 tỷ đồng1,5 triệu euro
Derry Scherhant10 tháng 11 2002 · 23 tuổi Derry Scherhant SC Freiburg Lương năm 2026 10 tháng 11 2002 · 23 tuổi 39,9 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh SC Freiburg Lương năm 202639,9 tỷ đồng1,1 triệu bảng Anh
Xeka10 tháng 11 1994 · 31 tuổi Xeka Estoril Praia Lương năm 2026 10 tháng 11 1994 · 31 tuổi 17,4 tỷ đồng€577.200 Estoril Praia Lương năm 202617,4 tỷ đồng€577.200
Ivan Pavlic10 tháng 11 2001 · 24 tuổi Ivan Pavlic Royale Union Saint-Gilloise Lương năm 2026 10 tháng 11 2001 · 24 tuổi 11,1 tỷ đồng£317.200 Royale Union Saint-Gilloise Lương năm 202611,1 tỷ đồng£317.200
Rodrigo Guth10 tháng 11 2000 · 25 tuổi Rodrigo Guth Fortuna Sittard Lương năm 2026 10 tháng 11 2000 · 25 tuổi 6,6 tỷ đồng$255.892 Fortuna Sittard Lương năm 20266,6 tỷ đồng$255.892
D. Sylla10 tháng 11 2002 · 23 tuổi D. Sylla FC Lorient Lương năm 2023 10 tháng 11 2002 · 23 tuổi 5,4 tỷ đồng€208.000 FC Lorient Lương năm 20235,4 tỷ đồng€208.000
Moussa Diarra10 tháng 11 2000 · 25 tuổi Moussa Diarra ĐTQG Málaga Lương năm 2026 10 tháng 11 2000 · 25 tuổi 3,4 tỷ đồng£98.800 Málaga Lương năm 20263,4 tỷ đồng£98.800
George Marks10 tháng 11 1999 · 26 tuổi George Marks Philadelphia Union Lương năm 2026 10 tháng 11 1999 · 26 tuổi 3,2 tỷ đồng$125.000 Philadelphia Union Lương năm 20263,2 tỷ đồng$125.000
Abdulmalik Al-Oyayari10 tháng 11 2003 · 22 tuổi Abdulmalik Al-Oyayari NEOM SC 10 tháng 11 2003 · 22 tuổi — NEOM SC —
Kazuki Kuranuki10 tháng 11 1978 · 47 tuổi Kazuki Kuranuki Đã giải nghệ 10 tháng 11 1978 · 47 tuổi — Đã giải nghệ —
Rui Mendes10 tháng 11 1999 · 26 tuổi Rui Mendes Telstar 10 tháng 11 1999 · 26 tuổi — Telstar —
Tanju Çolak10 tháng 11 1963 · 62 tuổi Tanju Çolak ĐTQG Đã giải nghệ 10 tháng 11 1963 · 62 tuổi — Đã giải nghệ —
Jiyo Ninomiya10 tháng 11 2003 · 22 tuổi Jiyo Ninomiya Matsumoto Yamaga F.C. 10 tháng 11 2003 · 22 tuổi — Matsumoto Yamaga F.C. —
Ren Ikeda10 tháng 11 1997 · 28 tuổi Ren Ikeda FC RYUKYU 10 tháng 11 1997 · 28 tuổi — FC RYUKYU —