Cầu thủ bóng đá sinh ngày 22 tháng 11
Có 14 cầu thủ sinh ngày 22 tháng 11. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Marouane Fellaini22 tháng 11 1987 · 38 tuổi Marouane Fellaini 🇧🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 11 1987 · 38 tuổi 283 tỷ đồng9,6 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp283 tỷ đồng9,6 triệu bảng Anh |
| Carles Gil22 tháng 11 1992 · 33 tuổi Carles Gil New England Revolution Lương năm 2026 22 tháng 11 1992 · 33 tuổi 116,7 tỷ đồng4,5 triệu đô la Mỹ | New England Revolution | Lương năm 2026116,7 tỷ đồng4,5 triệu đô la Mỹ |
| Dwight McNeil22 tháng 11 1999 · 26 tuổi Dwight McNeil Crystal Palace Lương năm 2026 22 tháng 11 1999 · 26 tuổi 90,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh | Crystal Palace | Lương năm 202690,7 tỷ đồng2,6 triệu bảng Anh |
| Kasey McAteer22 tháng 11 2001 · 24 tuổi Kasey McAteer Ipswich Town Lương năm 2026 22 tháng 11 2001 · 24 tuổi 54,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh | Ipswich Town | Lương năm 202654,4 tỷ đồng1,6 triệu bảng Anh |
| Torsten Frings22 tháng 11 1976 · 49 tuổi Torsten Frings 🇩🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 11 1976 · 49 tuổi 41,6 tỷ đồng2 triệu đô la Mỹ | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp41,6 tỷ đồng2 triệu đô la Mỹ |
| Keita Endo22 tháng 11 1997 · 28 tuổi Keita Endo 🇯🇵ĐTQG Kashiwa Reysol Lương năm 2023 22 tháng 11 1997 · 28 tuổi 13,4 tỷ đồng€520.000 | Kashiwa Reysol | Lương năm 202313,4 tỷ đồng€520.000 |
| Scott Bain22 tháng 11 1991 · 34 tuổi Scott Bain ĐTQG Falkirk Lương năm 2026 22 tháng 11 1991 · 34 tuổi 7,3 tỷ đồng£208.000 | Falkirk | Lương năm 20267,3 tỷ đồng£208.000 |
| Kai Matsuzaki22 tháng 11 1997 · 28 tuổi Kai Matsuzaki Shimizu S-Pulse Lương năm 2026 22 tháng 11 1997 · 28 tuổi 4,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật | Shimizu S-Pulse | Lương năm 20264,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| Kota Hattori22 tháng 11 1977 · 48 tuổi Kota Hattori Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 22 tháng 11 1977 · 48 tuổi 2,8 tỷ đồng£132.080 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp2,8 tỷ đồng£132.080 |
| Ahmed Bamsaud22 tháng 11 1995 · 30 tuổi Ahmed Bamsaud 🇸🇦ĐTQG Al-Fayha FC 22 tháng 11 1995 · 30 tuổi — | Al-Fayha FC | — |
| Asamoah Gyan22 tháng 11 1985 · 40 tuổi Asamoah Gyan 🇬🇭ĐTQG Đã giải nghệ 22 tháng 11 1985 · 40 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Noël Aséko22 tháng 11 2005 · 20 tuổi Noël Aséko Eintracht Frankfurt 22 tháng 11 2005 · 20 tuổi — | Eintracht Frankfurt | — |
| Iori Sakamoto22 tháng 11 2004 · 21 tuổi Iori Sakamoto Reilac Shiga FC 22 tháng 11 2004 · 21 tuổi — | Reilac Shiga FC | — |
| Taiga Ishiura22 tháng 11 2001 · 24 tuổi Taiga Ishiura FC RYUKYU 22 tháng 11 2001 · 24 tuổi — | FC RYUKYU | — |