Lương năm 2025
16 tỷ đồng£468.000
Lương năm 2025
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ hiện tại
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2026 | RC Lens | Chưa rõ mức lương |
| 2025 | Hertha BSC | 16 tỷ đồng£468.000 |
| 2024 | Venezia | 32,1 tỷ đồng1 triệu bảng Anh |
| 2023 | Venezia | 49,3 tỷ đồng1,7 triệu bảng Anh |
| 2022 | Venezia | 47,7 tỷ đồng1,7 triệu bảng Anh |
| 2021 | Bayern Munich | 71,3 tỷ đồng2,2 triệu bảng Anh |
| 2020 | Bayern Munich | 61,9 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh |
| 2019 | Borussia Monchengladbach | 38,2 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh |
| 2018 | Borussia Monchengladbach | 7,7 tỷ đồng£254.800 |