Mức lương cao nhất sự nghiệp
362,8 tỷ đồng12 triệu bảng Anh
2018
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2018
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2024
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2024 | Al-Shabab FCHajduk Split | Chưa rõ mức lương |
| 2023 | Sevilla | 166,3 tỷ đồng5,6 triệu bảng Anh |
| 2022 | Sevilla | 159,3 tỷ đồng5,6 triệu bảng Anh |
| 2021 | Sevilla | 189,1 tỷ đồng5,9 triệu bảng Anh |
| 2020 | Sevilla | 354 tỷ đồng11,9 triệu bảng Anh |
| 2019 | FC Barcelona | 349,6 tỷ đồng11,9 triệu bảng Anh |
| 2018 | FC Barcelona | 362,8 tỷ đồng12 triệu bảng Anh |
| 2017 | FC Barcelona | 343,3 tỷ đồng11,9 triệu bảng Anh |
| 2016 | FC Barcelona | 342,1 tỷ đồng11,5 triệu bảng Anh |
| 2015 | FC Barcelona | 255,2 tỷ đồng10,6 triệu euro |
| 2014 | FC Barcelona | 296,9 tỷ đồng10,6 triệu euro |
| 2013 | Sevilla | 65,1 tỷ đồng2,3 triệu euro |
| 2012 | Sevilla | Chưa rõ mức lương |
| 2011 | Sevilla | 11,2 tỷ đồng$546.000 |
| 2010 | Schalke 04 | Chưa rõ mức lương |
| 2009 | Schalke 04 | Chưa rõ mức lương |
| 2008 | Schalke 04 | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Schalke 04 | Chưa rõ mức lương |
| 2006 | FC Basel | Chưa rõ mức lương |
| 2005 | FC Basel | Chưa rõ mức lương |