Cầu thủ bóng đá sinh ngày 7 tháng 1
Có 20 cầu thủ sinh ngày 7 tháng 1. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Eden Hazard7 tháng 1 1991 · 35 tuổi Eden Hazard 🇧🇪ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 1 1991 · 35 tuổi 827,8 tỷ đồng28,1 triệu bảng Anh | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp827,8 tỷ đồng28,1 triệu bảng Anh |
| Jan Oblak7 tháng 1 1993 · 33 tuổi Jan Oblak 🇸🇮ĐTQG Atletico Madrid Lương năm 2026 7 tháng 1 1993 · 33 tuổi 587,7 tỷ đồng19,5 triệu euro | Atletico Madrid | Lương năm 2026587,7 tỷ đồng19,5 triệu euro |
| Antoine Semenyo7 tháng 1 2000 · 26 tuổi Antoine Semenyo 🇬🇭ĐTQG Manchester City Lương năm 2026 7 tháng 1 2000 · 26 tuổi 272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh | Manchester City | Lương năm 2026272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh |
| Yangel Herrera7 tháng 1 1998 · 28 tuổi Yangel Herrera 🇻🇪ĐTQG Real Sociedad Lương năm 2026 7 tháng 1 1998 · 28 tuổi 120,7 tỷ đồng4 triệu euro | Real Sociedad | Lương năm 2026120,7 tỷ đồng4 triệu euro |
| Carlos Augusto7 tháng 1 1999 · 27 tuổi Carlos Augusto 🇧🇷ĐTQG Internazionale Lương năm 2026 7 tháng 1 1999 · 27 tuổi 83,8 tỷ đồng2,8 triệu euro | Internazionale | Lương năm 202683,8 tỷ đồng2,8 triệu euro |
| Pablo Rosario7 tháng 1 1997 · 29 tuổi Pablo Rosario 🇩🇴ĐTQG FC Porto Lương năm 2026 7 tháng 1 1997 · 29 tuổi 36 tỷ đồng1,2 triệu euro | FC Porto | Lương năm 202636 tỷ đồng1,2 triệu euro |
| Prince Owusu7 tháng 1 1997 · 29 tuổi Prince Owusu 🇬🇭ĐTQG CF Montreal Lương năm 2026 7 tháng 1 1997 · 29 tuổi 33,7 tỷ đồng1,3 triệu đô la Mỹ | CF Montreal | Lương năm 202633,7 tỷ đồng1,3 triệu đô la Mỹ |
| Richie Laryea7 tháng 1 1995 · 31 tuổi Richie Laryea 🇨🇦ĐTQG Toronto FC Lương năm 2026 7 tháng 1 1995 · 31 tuổi 22,7 tỷ đồng$875.000 | Toronto FC | Lương năm 202622,7 tỷ đồng$875.000 |
| Ivo Pinto7 tháng 1 1990 · 36 tuổi Ivo Pinto Fortuna Sittard Lương năm 2026 7 tháng 1 1990 · 36 tuổi 10,5 tỷ đồng€348.400 | Fortuna Sittard | Lương năm 202610,5 tỷ đồng€348.400 |
| Abdulmalik Al-Jaber7 tháng 1 2004 · 22 tuổi Abdulmalik Al-Jaber Al-Nassr FC Lương năm 2026 7 tháng 1 2004 · 22 tuổi 9,9 tỷ đồng$380.380 | Al-Nassr FC | Lương năm 20269,9 tỷ đồng$380.380 |
| Massiré Sylla7 tháng 1 2005 · 21 tuổi Massiré Sylla Royale Union Saint-Gilloise Lương năm 2026 7 tháng 1 2005 · 21 tuổi 7,1 tỷ đồng$273.780 | Royale Union Saint-Gilloise | Lương năm 20267,1 tỷ đồng$273.780 |
| Djenairo Daniels7 tháng 1 2002 · 24 tuổi Djenairo Daniels 🇸🇷ĐTQG Kilmarnock Lương năm 2026 7 tháng 1 2002 · 24 tuổi 2,5 tỷ đồng£72.800 | Kilmarnock | Lương năm 20262,5 tỷ đồng£72.800 |
| Ryang Yong-gi7 tháng 1 1982 · 44 tuổi Ryang Yong-gi Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 7 tháng 1 1982 · 44 tuổi 2,7 tỷ đồng13 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp2,7 tỷ đồng13 triệu yên Nhật |
| Cody Baker7 tháng 1 2004 · 22 tuổi Cody Baker New England Revolution Lương năm 2023 7 tháng 1 2004 · 22 tuổi 802,9 triệu đồng€31.200 | New England Revolution | Lương năm 2023802,9 triệu đồng€31.200 |
| Brais Méndez7 tháng 1 1997 · 29 tuổi Brais Méndez 🇪🇸ĐTQG Columbus Crew 7 tháng 1 1997 · 29 tuổi — | Columbus Crew | — |
| Junya Suzuki7 tháng 1 1996 · 30 tuổi Junya Suzuki VfR Aalen 7 tháng 1 1996 · 30 tuổi — | VfR Aalen | — |
| Daichi Kobayashi7 tháng 1 1999 · 27 tuổi Daichi Kobayashi Kochi United SC 7 tháng 1 1999 · 27 tuổi — | Kochi United SC | — |
| Yuki Morikawa7 tháng 1 1993 · 33 tuổi Yuki Morikawa Kamatamare Sanuki 7 tháng 1 1993 · 33 tuổi — | Kamatamare Sanuki | — |
| Hiromu Musha7 tháng 1 1999 · 27 tuổi Hiromu Musha Roasso Kumamoto 7 tháng 1 1999 · 27 tuổi — | Roasso Kumamoto | — |
| Seitaro Tanaka7 tháng 1 2003 · 23 tuổi Seitaro Tanaka Tegevajaro Miyazaki 7 tháng 1 2003 · 23 tuổi — | Tegevajaro Miyazaki | — |