Mức lương cao nhất sự nghiệp
827,8 tỷ đồng28,1 triệu bảng Anh
2019
Mức lương cao nhất sự nghiệp
2019
Tổng lương sự nghiệp
Tổng các mức lương có thể xác nhận, quy đổi theo tỷ giá của từng mùa.
Câu lạc bộ cuối cùng
2023
| Mùa giải | Câu lạc bộCâu lạc bộ và lương | Lương năm |
|---|---|---|
| 2023 | Real Madrid | Chưa rõ mức lương |
| 2022 | Real Madrid | 571,8 tỷ đồng20 triệu bảng Anh |
| 2021 | Real Madrid | 631,8 tỷ đồng19,8 triệu bảng Anh |
| 2020 | Real Madrid | 838 tỷ đồng28,1 triệu bảng Anh |
| 2019 | Real Madrid | 827,8 tỷ đồng28,1 triệu bảng Anh |
| 2018 | Chelsea | 352,1 tỷ đồng11,7 triệu bảng Anh |
| 2017 | Chelsea | 334 tỷ đồng11,6 triệu bảng Anh |
| 2016 | Chelsea | 332,8 tỷ đồng11,2 triệu bảng Anh |
| 2015 | Chelsea | 308,1 tỷ đồng9,3 triệu bảng Anh |
| 2014 | Chelsea | 335,9 tỷ đồng9,7 triệu bảng Anh |
| 2013 | Chelsea | 309,5 tỷ đồng9,4 triệu bảng Anh |
| 2012 | Chelsea | 417,7 tỷ đồng1,6 tỷ yên Nhật |
| 2011 | Lille OSC | 51,4 tỷ đồng200 triệu yên Nhật |
| 2010 | Lille OSC | 31,8 tỷ đồng150 triệu yên Nhật |
| 2009 | Lille OSC | 671,7 triệu đồng£25.148 |
| 2008 | Lille OSC | Chưa rõ mức lương |
| 2007 | Lille OSC | 810,8 triệu đồng£25.148 |