Cầu thủ bóng đá sinh ngày 14 tháng 3
Có 22 cầu thủ sinh ngày 14 tháng 3. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Fashion Sakala14 tháng 3 1997 · 29 tuổi Fashion Sakala Al-Fayha FC Lương năm 2026 14 tháng 3 1997 · 29 tuổi 107,6 tỷ đồng4,1 triệu đô la Mỹ | Al-Fayha FC | Lương năm 2026107,6 tỷ đồng4,1 triệu đô la Mỹ |
| Miles Robinson14 tháng 3 1997 · 29 tuổi Miles Robinson 🇺🇸ĐTQG FC Cincinnati Lương năm 2026 14 tháng 3 1997 · 29 tuổi 90,8 tỷ đồng3,5 triệu đô la Mỹ | FC Cincinnati | Lương năm 202690,8 tỷ đồng3,5 triệu đô la Mỹ |
| Dário Luís Essugo14 tháng 3 2005 · 21 tuổi Dário Luís Essugo RC Strasbourg Alsace Lương năm 2026 14 tháng 3 2005 · 21 tuổi 72,6 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh | RC Strasbourg Alsace | Lương năm 202672,6 tỷ đồng2,1 triệu bảng Anh |
| Nathan Ngoumou14 tháng 3 2000 · 26 tuổi Nathan Ngoumou 🇨🇲ĐTQG OGC Nice Lương năm 2026 14 tháng 3 2000 · 26 tuổi 43 tỷ đồng1,7 triệu đô la Mỹ | OGC Nice | Lương năm 202643 tỷ đồng1,7 triệu đô la Mỹ |
| Dawid Kownacki14 tháng 3 1997 · 29 tuổi Dawid Kownacki 🇵🇱ĐTQG Werder Bremen Lương năm 2026 14 tháng 3 1997 · 29 tuổi 39,5 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ | Werder Bremen | Lương năm 202639,5 tỷ đồng1,5 triệu đô la Mỹ |
| Gotoku Sakai14 tháng 3 1991 · 35 tuổi Gotoku Sakai 🇯🇵ĐTQG Vissel Kobe Lương năm 2026 14 tháng 3 1991 · 35 tuổi 24,5 tỷ đồng150 triệu yên Nhật | Vissel Kobe | Lương năm 202624,5 tỷ đồng150 triệu yên Nhật |
| Gabriel Costa Franca14 tháng 3 1995 · 31 tuổi Gabriel Costa Franca RB Omiya Ardija Lương năm 2023 14 tháng 3 1995 · 31 tuổi 13,9 tỷ đồng82 triệu yên Nhật | RB Omiya Ardija | Lương năm 202313,9 tỷ đồng82 triệu yên Nhật |
| Naoki Matsuda14 tháng 3 1977 · 49 tuổi Naoki Matsuda 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 14 tháng 3 1977 · 49 tuổi 10,3 tỷ đồng75 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp10,3 tỷ đồng75 triệu yên Nhật |
| Ismaëlo Ganiou14 tháng 3 2005 · 21 tuổi Ismaëlo Ganiou 🇧🇫ĐTQG RC Lens Lương năm 2026 14 tháng 3 2005 · 21 tuổi 12,1 tỷ đồng€400.400 | RC Lens | Lương năm 202612,1 tỷ đồng€400.400 |
| Dean David14 tháng 3 1996 · 30 tuổi Dean David 🇮🇱ĐTQG Yokohama F. Marinos Lương năm 2026 14 tháng 3 1996 · 30 tuổi 10,1 tỷ đồng62 triệu yên Nhật | Yokohama F. Marinos | Lương năm 202610,1 tỷ đồng62 triệu yên Nhật |
| Ben Lhassine Kone14 tháng 3 2000 · 26 tuổi Ben Lhassine Kone Frosinone Lương năm 2026 14 tháng 3 2000 · 26 tuổi 10 tỷ đồng£286.000 | Frosinone | Lương năm 202610 tỷ đồng£286.000 |
| Alessandro Nunziante14 tháng 3 2007 · 19 tuổi Alessandro Nunziante Udinese Lương năm 2026 14 tháng 3 2007 · 19 tuổi 8,3 tỷ đồng€275.600 | Udinese | Lương năm 20268,3 tỷ đồng€275.600 |
| Kévin Van Den Kerkhof14 tháng 3 1996 · 30 tuổi Kévin Van Den Kerkhof 🇩🇿ĐTQG Sporting Charleroi Lương năm 2026 14 tháng 3 1996 · 30 tuổi 7,3 tỷ đồng£208.000 | Sporting Charleroi | Lương năm 20267,3 tỷ đồng£208.000 |
| Martial Godo14 tháng 3 2003 · 23 tuổi Martial Godo 🇨🇮ĐTQG RC Strasbourg Alsace Lương năm 2026 14 tháng 3 2003 · 23 tuổi 5,3 tỷ đồng£150.800 | RC Strasbourg Alsace | Lương năm 20265,3 tỷ đồng£150.800 |
| Daiya Tono14 tháng 3 1999 · 27 tuổi Daiya Tono Yokohama F. Marinos Lương năm 2026 14 tháng 3 1999 · 27 tuổi 5,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật | Yokohama F. Marinos | Lương năm 20265,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật |
| Masaru Hidaka14 tháng 3 1995 · 31 tuổi Masaru Hidaka JEF United Chiba Lương năm 2026 14 tháng 3 1995 · 31 tuổi 4,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật | JEF United Chiba | Lương năm 20264,1 tỷ đồng25 triệu yên Nhật |
| Sen Takagi14 tháng 3 2002 · 24 tuổi Sen Takagi Shimizu S-Pulse Lương năm 2026 14 tháng 3 2002 · 24 tuổi 2,6 tỷ đồng16 triệu yên Nhật | Shimizu S-Pulse | Lương năm 20262,6 tỷ đồng16 triệu yên Nhật |
| Tiago Ribeiro14 tháng 3 2002 · 24 tuổi Tiago Ribeiro CD Santa Clara Lương năm 2026 14 tháng 3 2002 · 24 tuổi 464,5 triệu đồng$17.912 | CD Santa Clara | Lương năm 2026464,5 triệu đồng$17.912 |
| Bandar Nasser14 tháng 3 1990 · 36 tuổi Bandar Nasser Al-Khaleej FC 14 tháng 3 1990 · 36 tuổi — | Al-Khaleej FC | — |
| Idjessi Metsoko14 tháng 3 2002 · 24 tuổi Idjessi Metsoko 🇹🇬ĐTQG Dundee United 14 tháng 3 2002 · 24 tuổi — | Dundee United | — |
| Taiki Kato14 tháng 3 1993 · 33 tuổi Taiki Kato Zweigen Kanazawa 14 tháng 3 1993 · 33 tuổi — | Zweigen Kanazawa | — |
| Ken Tshizanga Matsumoto14 tháng 3 2002 · 24 tuổi Ken Tshizanga Matsumoto Tegevajaro Miyazaki 14 tháng 3 2002 · 24 tuổi — | Tegevajaro Miyazaki | — |