Trang chủ/Lịch sinh nhật/6 tháng 5

Cầu thủ bóng đá sinh ngày 6 tháng 5

Có 32 cầu thủ sinh ngày 6 tháng 5. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.

Cầu thủCâu lạc bộLương năm
Mateo Kovačić6 tháng 5 1994 · 32 tuổi Mateo Kovačić ĐTQG Manchester City Lương năm 2026 6 tháng 5 1994 · 32 tuổi 272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh Manchester City Lương năm 2026272,1 tỷ đồng7,8 triệu bảng Anh
Cole Palmer6 tháng 5 2002 · 24 tuổi Cole Palmer ĐTQG Chelsea Lương năm 2026 6 tháng 5 2002 · 24 tuổi 235,8 tỷ đồng6,8 triệu bảng Anh Chelsea Lương năm 2026235,8 tỷ đồng6,8 triệu bảng Anh
Dries Mertens6 tháng 5 1987 · 39 tuổi Dries Mertens ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 5 1987 · 39 tuổi 242,1 tỷ đồng7,6 triệu bảng Anh Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp242,1 tỷ đồng7,6 triệu bảng Anh
Péter Gulácsi6 tháng 5 1990 · 36 tuổi Péter Gulácsi ĐTQG Villarreal Lương năm 2026 6 tháng 5 1990 · 36 tuổi 105,5 tỷ đồng3,5 triệu euro Villarreal Lương năm 2026105,5 tỷ đồng3,5 triệu euro
Juan Musso6 tháng 5 1994 · 32 tuổi Juan Musso ĐTQG Atletico Madrid Lương năm 2026 6 tháng 5 1994 · 32 tuổi 100,3 tỷ đồng3,3 triệu euro Atletico Madrid Lương năm 2026100,3 tỷ đồng3,3 triệu euro
Sultan Al-Ghannam6 tháng 5 1994 · 32 tuổi Sultan Al-Ghannam ĐTQG Al-Nassr FC Lương năm 2024 6 tháng 5 1994 · 32 tuổi 52,3 tỷ đồng2 triệu euro Al-Nassr FC Lương năm 202452,3 tỷ đồng2 triệu euro
Ilia Gruev6 tháng 5 2000 · 26 tuổi Ilia Gruev ĐTQG Leeds United Lương năm 2026 6 tháng 5 2000 · 26 tuổi 45,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh Leeds United Lương năm 202645,4 tỷ đồng1,3 triệu bảng Anh
Francisco Sierralta6 tháng 5 1997 · 29 tuổi Francisco Sierralta ĐTQG AJ Auxerre Lương năm 2026 6 tháng 5 1997 · 29 tuổi 43,6 tỷ đồng1,4 triệu euro AJ Auxerre Lương năm 202643,6 tỷ đồng1,4 triệu euro
Marko Pjaca6 tháng 5 1995 · 31 tuổi Marko Pjaca ĐTQG FC Twente Lương năm 2026 6 tháng 5 1995 · 31 tuổi 35,4 tỷ đồng1,2 triệu euro FC Twente Lương năm 202635,4 tỷ đồng1,2 triệu euro
Kelvin Yeboah6 tháng 5 2000 · 26 tuổi Kelvin Yeboah Minnesota United Lương năm 2026 6 tháng 5 2000 · 26 tuổi 35,3 tỷ đồng1,4 triệu đô la Mỹ Minnesota United Lương năm 202635,3 tỷ đồng1,4 triệu đô la Mỹ
Janik Bachmann6 tháng 5 1996 · 30 tuổi Janik Bachmann Schalke 04 Lương năm 2026 6 tháng 5 1996 · 30 tuổi 25,5 tỷ đồng€847.600 Schalke 04 Lương năm 202625,5 tỷ đồng€847.600
Mauro Júnior6 tháng 5 1999 · 27 tuổi Mauro Júnior PSV Eindhoven Lương năm 2026 6 tháng 5 1999 · 27 tuổi 23,5 tỷ đồng€780.000 PSV Eindhoven Lương năm 202623,5 tỷ đồng€780.000
Takashi Usami6 tháng 5 1992 · 34 tuổi Takashi Usami ĐTQG Gamba Osaka Lương năm 2026 6 tháng 5 1992 · 34 tuổi 21,2 tỷ đồng130 triệu yên Nhật Gamba Osaka Lương năm 202621,2 tỷ đồng130 triệu yên Nhật
Danilo Boza6 tháng 5 1998 · 28 tuổi Danilo Boza Urawa Red Diamonds Lương năm 2026 6 tháng 5 1998 · 28 tuổi 18 tỷ đồng110 triệu yên Nhật Urawa Red Diamonds Lương năm 202618 tỷ đồng110 triệu yên Nhật
Daniel de Sousa Britto6 tháng 5 1994 · 32 tuổi Daniel de Sousa Britto FC Dallas Lương năm 2025 6 tháng 5 1994 · 32 tuổi 18,1 tỷ đồng$700.000 FC Dallas Lương năm 202518,1 tỷ đồng$700.000
Simon Ebonog6 tháng 5 2004 · 22 tuổi Simon Ebonog Le Havre Lương năm 2026 6 tháng 5 2004 · 22 tuổi 12,1 tỷ đồng€400.400 Le Havre Lương năm 202612,1 tỷ đồng€400.400
Kofi Amoako6 tháng 5 2005 · 21 tuổi Kofi Amoako Hamburger SV Lương năm 2026 6 tháng 5 2005 · 21 tuổi 9 tỷ đồng$345.800 Hamburger SV Lương năm 20269 tỷ đồng$345.800
Edigar Junio Teixeira Lima6 tháng 5 1991 · 35 tuổi Edigar Junio Teixeira Lima FC Imabari Lương năm 2020 6 tháng 5 1991 · 35 tuổi 10,9 tỷ đồng50 triệu yên Nhật FC Imabari Lương năm 202010,9 tỷ đồng50 triệu yên Nhật
Masato Kudo6 tháng 5 1990 · 36 tuổi Masato Kudo ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 6 tháng 5 1990 · 36 tuổi 6,8 tỷ đồng$310.000 Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp6,8 tỷ đồng$310.000
Luca Schnellbacher6 tháng 5 1994 · 32 tuổi Luca Schnellbacher SV Elversberg Lương năm 2026 6 tháng 5 1994 · 32 tuổi 5,4 tỷ đồng£156.000 SV Elversberg Lương năm 20265,4 tỷ đồng£156.000
Josh Campbell6 tháng 5 2000 · 26 tuổi Josh Campbell Hibernian Lương năm 2026 6 tháng 5 2000 · 26 tuổi 3,8 tỷ đồng£109.200 Hibernian Lương năm 20263,8 tỷ đồng£109.200
Hayato Inamura6 tháng 5 2002 · 24 tuổi Hayato Inamura FC Tokyo Lương năm 2026 6 tháng 5 2002 · 24 tuổi 2,4 tỷ đồng15 triệu yên Nhật FC Tokyo Lương năm 20262,4 tỷ đồng15 triệu yên Nhật
Souleymane Sagnan6 tháng 5 2005 · 21 tuổi Souleymane Sagnan RC Lens Lương năm 2026 6 tháng 5 2005 · 21 tuổi 848,3 triệu đồng$32.713 RC Lens Lương năm 2026848,3 triệu đồng$32.713
Jimpei Yoshida6 tháng 5 2003 · 23 tuổi Jimpei Yoshida Fukushima United FC Lương năm 2023 6 tháng 5 2003 · 23 tuổi 761,9 triệu đồng4,5 triệu yên Nhật Fukushima United FC Lương năm 2023761,9 triệu đồng4,5 triệu yên Nhật
Dhari Al-Anazi6 tháng 5 2000 · 26 tuổi Dhari Al-Anazi Al-Shabab FC 6 tháng 5 2000 · 26 tuổi — Al-Shabab FC —
Graeme Souness6 tháng 5 1953 · 73 tuổi Graeme Souness ĐTQG Đã giải nghệ 6 tháng 5 1953 · 73 tuổi — Đã giải nghệ —
Manuel da Costa6 tháng 5 1986 · 40 tuổi Manuel da Costa ĐTQG Académico de Viseu 6 tháng 5 1986 · 40 tuổi — Académico de Viseu —
Nozomi Hiroyama6 tháng 5 1977 · 49 tuổi Nozomi Hiroyama ĐTQG Đã giải nghệ 6 tháng 5 1977 · 49 tuổi — Đã giải nghệ —
Haruto Nakano6 tháng 5 2007 · 19 tuổi Haruto Nakano Iwaki FC 6 tháng 5 2007 · 19 tuổi — Iwaki FC —
Rui Harano6 tháng 5 2007 · 19 tuổi Rui Harano Kamatamare Sanuki 6 tháng 5 2007 · 19 tuổi — Kamatamare Sanuki —
Yuma Okuda6 tháng 5 2008 · 18 tuổi Yuma Okuda Jubilo Iwata 6 tháng 5 2008 · 18 tuổi — Jubilo Iwata —
Atsuki Yamanaka6 tháng 5 2001 · 25 tuổi Atsuki Yamanaka Iwaki FC 6 tháng 5 2001 · 25 tuổi — Iwaki FC —