Cầu thủ bóng đá sinh ngày 8 tháng 9
Có 21 cầu thủ sinh ngày 8 tháng 9. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Bruno Borges Fernandes8 tháng 9 1994 · 32 tuổi Bruno Borges Fernandes 🇵🇹ĐTQG Manchester United Lương năm 2026 8 tháng 9 1994 · 32 tuổi 544,2 tỷ đồng15,6 triệu bảng Anh | Manchester United | Lương năm 2026544,2 tỷ đồng15,6 triệu bảng Anh |
| Julian Weigl8 tháng 9 1995 · 31 tuổi Julian Weigl 🇩🇪ĐTQG Al-Qadsiah FC Lương năm 2026 8 tháng 9 1995 · 31 tuổi 208 tỷ đồng8 triệu đô la Mỹ | Al-Qadsiah FC | Lương năm 2026208 tỷ đồng8 triệu đô la Mỹ |
| Loum Tchaouna8 tháng 9 2003 · 23 tuổi Loum Tchaouna Coventry City Lương năm 2026 8 tháng 9 2003 · 23 tuổi 108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh | Coventry City | Lương năm 2026108,8 tỷ đồng3,1 triệu bảng Anh |
| Lewis Hall8 tháng 9 2004 · 22 tuổi Lewis Hall Newcastle United Lương năm 2026 8 tháng 9 2004 · 22 tuổi 81,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh | Newcastle United | Lương năm 202681,6 tỷ đồng2,3 triệu bảng Anh |
| Luka Sucic8 tháng 9 2002 · 24 tuổi Luka Sucic 🇭🇷ĐTQG Real Sociedad Lương năm 2026 8 tháng 9 2002 · 24 tuổi 47 tỷ đồng1,6 triệu euro | Real Sociedad | Lương năm 202647 tỷ đồng1,6 triệu euro |
| Nikola Stulic8 tháng 9 2001 · 25 tuổi Nikola Stulic Lecce Lương năm 2026 8 tháng 9 2001 · 25 tuổi 33,4 tỷ đồng1,1 triệu euro | Lecce | Lương năm 202633,4 tỷ đồng1,1 triệu euro |
| Nico Paz8 tháng 9 2004 · 22 tuổi Nico Paz 🇦🇷ĐTQG Como Lương năm 2026 8 tháng 9 2004 · 22 tuổi 28,1 tỷ đồng€930.800 | Como | Lương năm 202628,1 tỷ đồng€930.800 |
| Steven Alzate8 tháng 9 1998 · 28 tuổi Steven Alzate 🇨🇴ĐTQG Atlanta United Lương năm 2026 8 tháng 9 1998 · 28 tuổi 27,5 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ | Atlanta United | Lương năm 202627,5 tỷ đồng1,1 triệu đô la Mỹ |
| João Moutinho8 tháng 9 1986 · 40 tuổi João Moutinho 🇵🇹ĐTQG SC Braga Lương năm 2026 8 tháng 9 1986 · 40 tuổi 23,6 tỷ đồng£676.000 | SC Braga | Lương năm 202623,6 tỷ đồng£676.000 |
| Milan van Ewijk8 tháng 9 2000 · 26 tuổi Milan van Ewijk Coventry City Lương năm 2026 8 tháng 9 2000 · 26 tuổi 22,7 tỷ đồng£650.000 | Coventry City | Lương năm 202622,7 tỷ đồng£650.000 |
| Isac Lidberg8 tháng 9 1998 · 28 tuổi Isac Lidberg 🇸🇪ĐTQG Borussia Monchengladbach Lương năm 2026 8 tháng 9 1998 · 28 tuổi 12,7 tỷ đồng$491.036 | Borussia Monchengladbach | Lương năm 202612,7 tỷ đồng$491.036 |
| Hayao Kawabe8 tháng 9 1995 · 31 tuổi Hayao Kawabe 🇯🇵ĐTQG Sanfrecce Hiroshima Lương năm 2026 8 tháng 9 1995 · 31 tuổi 11,4 tỷ đồng70 triệu yên Nhật | Sanfrecce Hiroshima | Lương năm 202611,4 tỷ đồng70 triệu yên Nhật |
| Daiki Sugioka8 tháng 9 1998 · 28 tuổi Daiki Sugioka 🇯🇵ĐTQG Kashiwa Reysol Lương năm 2026 8 tháng 9 1998 · 28 tuổi 5,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật | Kashiwa Reysol | Lương năm 20265,2 tỷ đồng32 triệu yên Nhật |
| Daiki Takamatsu8 tháng 9 1981 · 45 tuổi Daiki Takamatsu 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 8 tháng 9 1981 · 45 tuổi 7,7 tỷ đồng30 triệu yên Nhật | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp7,7 tỷ đồng30 triệu yên Nhật |
| Pertel Pereira Patrick Verhon8 tháng 9 2004 · 22 tuổi Pertel Pereira Patrick Verhon Oita Trinita Lương năm 2025 8 tháng 9 2004 · 22 tuổi 4 tỷ đồng23 triệu yên Nhật | Oita Trinita | Lương năm 20254 tỷ đồng23 triệu yên Nhật |
| Issei Ouchi8 tháng 9 2000 · 26 tuổi Issei Ouchi Sanfrecce Hiroshima Lương năm 2026 8 tháng 9 2000 · 26 tuổi 2 tỷ đồng12 triệu yên Nhật | Sanfrecce Hiroshima | Lương năm 20262 tỷ đồng12 triệu yên Nhật |
| Ryohei Hayashi8 tháng 9 1986 · 40 tuổi Ryohei Hayashi Đã giải nghệ 8 tháng 9 1986 · 40 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Teruyuki Moniwa8 tháng 9 1981 · 45 tuổi Teruyuki Moniwa 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ 8 tháng 9 1981 · 45 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Jun Kodama8 tháng 9 1997 · 29 tuổi Jun Kodama Tochigi City 8 tháng 9 1997 · 29 tuổi — | Tochigi City | — |
| Kazuma Makiguchi8 tháng 9 2004 · 22 tuổi Kazuma Makiguchi Ehime FC 8 tháng 9 2004 · 22 tuổi — | Ehime FC | — |
| Yu Takada8 tháng 9 2005 · 21 tuổi Yu Takada Tokushima Vortis 8 tháng 9 2005 · 21 tuổi — | Tokushima Vortis | — |