Cầu thủ bóng đá sinh ngày 19 tháng 7
Có 21 cầu thủ sinh ngày 19 tháng 7. Xem câu lạc bộ, tuổi và mức lương trong một danh sách.
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Lương năm |
|---|---|---|
| Manuel Akanji19 tháng 7 1995 · 31 tuổi Manuel Akanji 🇨🇭ĐTQG Internazionale Lương năm 2026 19 tháng 7 1995 · 31 tuổi 206,9 tỷ đồng6,9 triệu euro | Internazionale | Lương năm 2026206,9 tỷ đồng6,9 triệu euro |
| Fábio Silva19 tháng 7 2002 · 24 tuổi Fábio Silva 🇵🇹ĐTQG Borussia Dortmund Lương năm 2026 19 tháng 7 2002 · 24 tuổi 181 tỷ đồng6 triệu euro | Borussia Dortmund | Lương năm 2026181 tỷ đồng6 triệu euro |
| Deniz Undav19 tháng 7 1996 · 30 tuổi Deniz Undav 🇩🇪ĐTQG VfB Stuttgart Lương năm 2026 19 tháng 7 1996 · 30 tuổi 135,6 tỷ đồng4,5 triệu euro | VfB Stuttgart | Lương năm 2026135,6 tỷ đồng4,5 triệu euro |
| Lucas Torró19 tháng 7 1994 · 32 tuổi Lucas Torró Osasuna Lương năm 2026 19 tháng 7 1994 · 32 tuổi 60,3 tỷ đồng2 triệu euro | Osasuna | Lương năm 202660,3 tỷ đồng2 triệu euro |
| Matt Miazga19 tháng 7 1995 · 31 tuổi Matt Miazga 🇺🇸ĐTQG New York City FC Lương năm 2026 19 tháng 7 1995 · 31 tuổi 42,5 tỷ đồng1,6 triệu đô la Mỹ | New York City FC | Lương năm 202642,5 tỷ đồng1,6 triệu đô la Mỹ |
| Dániel Sallói19 tháng 7 1996 · 30 tuổi Dániel Sallói 🇭🇺ĐTQG Toronto FC Lương năm 2026 19 tháng 7 1996 · 30 tuổi 33,7 tỷ đồng1,3 triệu đô la Mỹ | Toronto FC | Lương năm 202633,7 tỷ đồng1,3 triệu đô la Mỹ |
| Samuele Birindelli19 tháng 7 1999 · 27 tuổi Samuele Birindelli Monza Lương năm 2026 19 tháng 7 1999 · 27 tuổi 33,5 tỷ đồng1,1 triệu euro | Monza | Lương năm 202633,5 tỷ đồng1,1 triệu euro |
| Michel Ndary Adopo19 tháng 7 2000 · 26 tuổi Michel Ndary Adopo Cagliari Lương năm 2026 19 tháng 7 2000 · 26 tuổi 33,4 tỷ đồng1,1 triệu euro | Cagliari | Lương năm 202633,4 tỷ đồng1,1 triệu euro |
| Clemens Riedel19 tháng 7 2003 · 23 tuổi Clemens Riedel Espanyol Lương năm 2026 19 tháng 7 2003 · 23 tuổi 31,3 tỷ đồng1 triệu euro | Espanyol | Lương năm 202631,3 tỷ đồng1 triệu euro |
| Ronaldo Vieira19 tháng 7 1998 · 28 tuổi Ronaldo Vieira San Jose Earthquakes Lương năm 2026 19 tháng 7 1998 · 28 tuổi 20,7 tỷ đồng$800.000 | San Jose Earthquakes | Lương năm 202620,7 tỷ đồng$800.000 |
| Naoki Soma19 tháng 7 1971 · 55 tuổi Naoki Soma 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ Mức lương cao nhất sự nghiệp 19 tháng 7 1971 · 55 tuổi £343.200 | Đã giải nghệ | Mức lương cao nhất sự nghiệp£343.200 |
| Michael Frey19 tháng 7 1994 · 32 tuổi Michael Frey Royal Antwerp FC Lương năm 2022 19 tháng 7 1994 · 32 tuổi 9,5 tỷ đồng€390.000 | Royal Antwerp FC | Lương năm 20229,5 tỷ đồng€390.000 |
| Nathan De Cat19 tháng 7 2008 · 18 tuổi Nathan De Cat 🇧🇪ĐTQG TSG Hoffenheim Lương năm 2026 19 tháng 7 2008 · 18 tuổi 7,1 tỷ đồng$273.780 | TSG Hoffenheim | Lương năm 20267,1 tỷ đồng$273.780 |
| Jun Amano19 tháng 7 1991 · 35 tuổi Jun Amano 🇯🇵ĐTQG Yokohama F. Marinos Lương năm 2026 19 tháng 7 1991 · 35 tuổi 6,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật | Yokohama F. Marinos | Lương năm 20266,5 tỷ đồng40 triệu yên Nhật |
| Osaze De Rosario19 tháng 7 2001 · 25 tuổi Osaze De Rosario Seattle Sounders Lương năm 2026 19 tháng 7 2001 · 25 tuổi 6,5 tỷ đồng$250.000 | Seattle Sounders | Lương năm 20266,5 tỷ đồng$250.000 |
| Mehdi Merghem19 tháng 7 1997 · 29 tuổi Mehdi Merghem Dundee United Lương năm 2023 19 tháng 7 1997 · 29 tuổi 2,7 tỷ đồng€104.000 | Dundee United | Lương năm 20232,7 tỷ đồng€104.000 |
| Kei Uchiyama19 tháng 7 1993 · 33 tuổi Kei Uchiyama Renofa Yamaguchi FC Lương năm 2023 19 tháng 7 1993 · 33 tuổi 1,6 tỷ đồng9,5 triệu yên Nhật | Renofa Yamaguchi FC | Lương năm 20231,6 tỷ đồng9,5 triệu yên Nhật |
| Yuto Yamada19 tháng 7 2001 · 25 tuổi Yuto Yamada Kagoshima United FC Lương năm 2024 19 tháng 7 2001 · 25 tuổi 734,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật | Kagoshima United FC | Lương năm 2024734,4 triệu đồng4,6 triệu yên Nhật |
| Adrian Leon Barišić19 tháng 7 2001 · 25 tuổi Adrian Leon Barišić 🇧🇦ĐTQG SC Braga 19 tháng 7 2001 · 25 tuổi — | SC Braga | — |
| Kazushi Kimura19 tháng 7 1958 · 68 tuổi Kazushi Kimura 🇯🇵ĐTQG Đã giải nghệ 19 tháng 7 1958 · 68 tuổi — | Đã giải nghệ | — |
| Lucas Barcelos Damacena19 tháng 7 1998 · 28 tuổi Lucas Barcelos Damacena Tokushima Vortis 19 tháng 7 1998 · 28 tuổi — | Tokushima Vortis | — |